skilful
tính từskilful nghĩa là khéo léo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
having or showing knowledge and skill and aptitude
→có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu
Đồng nghĩa:adept, expert, good, practiced, proficient, skillfulCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)skilful management169 lần trong kho sáchskilful physician128 lần trong kho sáchskilful swordsman37 lần trong kho sáchskilful workman51 lần trong kho sáchskilful physicians55 lần trong kho sáchskilful handling47 lần trong kho sáchskilful surgeon75 lần trong kho sáchskilful manoeuvring24 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa skilful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Eudora saw that this case was not only beyond her skill, but beyond that of the most skilful physician.But the essential Boswell, the skilful and devoted artist, is almost unrecognized.He was a man of ability and a skilful soldier.Ông là một người có năng lực và là một người lính khéo léo.
For that matter, not many of Rushton’s men were very skilful at it either.Về vấn đề đó, cũng không có nhiều người của Rushton thành thạo việc đó.
This I am told by a very skilful computer, who hath given a full demonstration of it from rules of arithmetic.Điều này tôi được kể bởi một máy tính rất khéo léo, người đã chứng minh đầy đủ điều đó bằng các quy tắc số học.
So skilful and adroit was he in executing tasks assigned him that Ned commented on it to Alan.The bed was of a dark and faded green, wrought to correspond with the tapestry, but by a more modern and less skilful hand.Hilda then proceeded, with a light and skilful hand, to examine the wounds of her patient.You would require one skilful guide at least, and it would be better if you had two or three.This was as much as to tell me that he was an adroit sharper, or, in other words, a skilful corrector of fortune’s mistakes.A skilful painter would have found wealth of material in this scene."No," replied Van Noost, who was somewhat skilful at evasions; "but I am very glad I have seen it."Câu hỏi thường gặp về skilful (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. skilful nghĩa là gì trong tiếng Việt?
skilful có nghĩa chính là: có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu. Định nghĩa tiếng Anh: "having or showing knowledge and skill and aptitude".
2. skilful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
skilful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của skilful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), skilful được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. skilful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ skilful được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của skilful gồm những dạng nào?
Từ skilful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với skilful là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: skilful management, skilful physician, skilful swordsman, skilful workman, skilful physicians.
7. skilful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: adept, expert, good, practiced, proficient. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến skilful?
Từ skilful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với skilful đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Eudora saw that this case was not only beyond her skill, but beyond that of the most skilful physician.". Câu văn minh họa cách dùng skilful làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng skilful?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.