Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

skilful

tính từ
B2
Ý nghĩa trọng tâm

skilful nghĩa là khéo léo.

skilful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    having or showing knowledge and skill and aptitude

    →

    có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu

    Đồng nghĩa:adept, expert, good, practiced, proficient, skillful
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    skilful management
    169 lần trong kho sách
    skilful physician
    128 lần trong kho sách
    skilful swordsman
    37 lần trong kho sách
    skilful workman
    51 lần trong kho sách
    skilful physicians
    55 lần trong kho sách
    skilful handling
    47 lần trong kho sách
    skilful surgeon
    75 lần trong kho sách
    skilful manoeuvring
    24 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa skilful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Eudora saw that this case was not only beyond her skill, but beyond that of the most skilful physician.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Allworth Abbey, Nguyên văn tác phẩm
But the essential Boswell, the skilful and devoted artist, is almost unrecognized.
Boswell, James, Boswell's Life of Johnson Abridged and edited, with an introduction by Charles Grosvenor Osgood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was a man of ability and a skilful soldier.

Ông là một người có năng lực và là một người lính khéo léo.

Hawthorne, Nathaniel, The Whole History of Grandfather's Chair Or, True Stories from New England History, 1620-1808
For that matter, not many of Rushton’s men were very skilful at it either.

Về vấn đề đó, cũng không có nhiều người của Rushton thành thạo việc đó.

Tressell, Robert, The Ragged Trousered Philanthropists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This I am told by a very skilful computer, who hath given a full demonstration of it from rules of arithmetic.

Điều này tôi được kể bởi một máy tính rất khéo léo, người đã chứng minh đầy đủ điều đó bằng các quy tắc số học.

Swift, Jonathan, A Tale of a Tub, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So skilful and adroit was he in executing tasks assigned him that Ned commented on it to Alan.
Sayler, H. L. (Harry Lincoln), The Air Ship Boys : Or, the Quest of the Aztec Treasure, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The bed was of a dark and faded green, wrought to correspond with the tapestry, but by a more modern and less skilful hand.
Scott, Walter, The Antiquary — Volume 01, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Hilda then proceeded, with a light and skilful hand, to examine the wounds of her patient.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Harold : the Last of the Saxon Kings — Volume 06, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You would require one skilful guide at least, and it would be better if you had two or three.
Adams, H. C. (Henry Cadwallader), Perils in the Transvaal and Zululand, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was as much as to tell me that he was an adroit sharper, or, in other words, a skilful corrector of fortune’s mistakes.
Casanova, Giacomo, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. IV (of VI), "Adventures In The South" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A skilful painter would have found wealth of material in this scene.
Sue, Eugène, The Knight of Malta
"No," replied Van Noost, who was somewhat skilful at evasions; "but I am very glad I have seen it."
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, Henry Smeaton: A Jacobite Story of the Reign of George the First., Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về skilful (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. skilful nghĩa là gì trong tiếng Việt?

skilful có nghĩa chính là: có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu. Định nghĩa tiếng Anh: "having or showing knowledge and skill and aptitude".

2. skilful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

skilful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của skilful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), skilful được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. skilful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ skilful được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của skilful gồm những dạng nào?

Từ skilful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với skilful là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: skilful management, skilful physician, skilful swordsman, skilful workman, skilful physicians.

7. skilful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: adept, expert, good, practiced, proficient. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến skilful?

Từ skilful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với skilful đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Eudora saw that this case was not only beyond her skill, but beyond that of the most skilful physician.". Câu văn minh họa cách dùng skilful làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng skilful?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.