skilled
tính từB2skilled nghĩa là có tay nghề cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
skilled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing or requiring special skill.
Các nét nghĩa của từ skilled
- 1
tính từB2
having or showing or requiring special skill
có hoặc thể hiện hoặc yêu cầu kỹ năng đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unskilled
Câu hỏi thường gặp về skilled
skilled nghĩa là gì?
skilled nghĩa là có tay nghề cao (bản dịch máy, chưa biên tập). skilled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing or requiring special skill.
skilled được dùng trong câu như thế nào?
But in so far as we could reduce the resources devoted to nuclear weapons in particular, these are a lot of skilled scientists. («Unrigging the media and the economy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272263 (bản sửa đổi 2704631).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skilled, mã đối chiếu EV-5827674D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng