adept
tính từ, danh từC2- adepts
adept nghĩa là lão luyện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adept là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude.
Các nét nghĩa của từ adept
- 1
tính từC2
having or showing knowledge and skill and aptitude
có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expert · good · practiced · proficient · skillful · skilful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
theosophical adept10 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
someone who is dazzlingly skilled in any field
một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ace · champion · sensation · maven · mavin · virtuoso
Câu hỏi thường gặp về adept
adept nghĩa là gì?
adept nghĩa là lão luyện (bản dịch máy, chưa biên tập). adept là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude.
adept được dùng trong câu như thế nào?
In the first game, young Adept (means who can control Alchemy) Isaac and his friends travel to stop Alchemy from returning to the world. («Golden Sun (series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326697 (bản sửa đổi 10139366).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adept, mã đối chiếu EV-52792011. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng