practiced
tính từ (adj)
Practiced có nghĩa là có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu (dạng biến thể ngữ pháp của "practice").
Định nghĩa Anh - Anh: Having or showing knowledge and skill and aptitude.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.practicedtính từ (adj)
Having or showing knowledge and skill and aptitude.
Có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu.
- 2.practicedtính từ (adj)
Having or showing knowledge and skill and aptitude.
Có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu.
- 3.practiceddanh từ (n)
A customary way of operation or behavior.
Một cách hoạt động hoặc hành vi thông thường.
- 4.practicedđộng từ (v)
Carry out or practice.
Đào tạo có hệ thống bằng nhiều lần lặp lại.
- 5.practiceddanh từ (n)
Systematic training by multiple repetitions.
Biến ý tưởng thành hành động.
- 6.practiceddanh từ (n)
Translating an idea into action.
Thực hiện hoặc thực hành.
Từ nguyên học (Etymology): practiced
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
adept ↔ practiced
Mục từ "practiced" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "adept, expert, practice, skilful, skillful" (có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu).
Họ từ & Biến thể từ loại: practiced
Họ từ của "practiced" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh: adept: tính từ (adj), expert: tính từ (adj), expertise: danh từ (n), practice: danh từ (n), practical: tính từ (adj), practicality: danh từ (n), practically: trạng từ (adv), skilful: tính từ (adj), skillful: tính từ (adj), skill: danh từ (n), skillfully: trạng từ (adv).
có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu
One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.
Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B
có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu
Decidedly you are not expert at revenge, Citizen," replied Dixmer, shrugging his shoulders.
Nguồn: Dumas, Alexandre: Le chevalier de Maison-Rouge
sự khéo léo nhờ sở hữu kiến thức đặc biệt
Once a leader formulates information into knowledge, individuals are more inclined to follow based the leaders expertise.
Một khi người lãnh đạo chuyển hóa thông tin thành kiến thức, các cá nhân sẽ có xu hướng làm theo chuyên môn của người lãnh đạo nhiều hơn.
Nguồn: Learning Theories/Knowledge Management: Leadership
một cách hoạt động hoặc hành vi thông thường
Unless parties have done something to forfeit the respect dictated by the common rules of politeness, there should be no deviation from this practice.
Nguồn: Martine, Arthur: Martine's Hand-book of Etiquette, and Guide to True Politeness
liên quan đến việc sử dụng hoặc thực hành thực tế
The occupation of Santa Fé was followed by the proclamation of a provisional government, which however never entered into practical operation.
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Pictorial history of the war for the Union, volume 1 (of 2)
tính thực tế, tính khả thi và hữu dụng trong đời sống thực tiễn
The following sections outline the contours, limits, and practicalities of this right.
Các phần sau đây phác thảo các đường nét, giới hạn và tính thực tiễn của quyền này.
Nguồn: Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 14-16 - Counsel of Record
gần như
It is practically impossible to get filter sand the grains of which are all of the same size.
Nguồn: Hazen, Allen: The filtration of public water-supplies Third edition, revised and enlarged.
có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu
However disordered his wits might be in common matters, he lacked nothing in the parts of a skilful commander.
Nguồn: Strang, Herbert: A Gentleman-at-Arms: Being Passages in the Life of Sir Christopher Rudd, Knight
có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu
If the Lenape are so skillful, why is one of their bravest warriors here?
“Nếu Lenape khéo léo như vậy, tại sao một trong những chiến binh dũng cảm nhất của họ lại ở đây?”
Nguồn: Cooper, James Fenimore: The Last of the Mohicans; A narrative of 1757
một khả năng đã có được bằng cách đào tạo
Strength in marketing and sales, such as selling the organization and its mission to interest of the public, is a must-have skill as well.
Sức mạnh trong tiếp thị và bán hàng, chẳng hạn như bán tổ chức và sứ mệnh của nó cho sự quan tâm của công chúng, cũng là một kỹ năng cần phải có.
Nguồn: Introduction to Mass Media/Public Relations
với kỹ năng
And so skillfully had Mr. Vardon manipulated the planes and levers that the landing was hardly felt.
Nguồn: Garis, Howard Roger: Dick Hamilton's Airship; Or, A Young Millionaire in the Clouds
Cụm từ & Collocations: practiced
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "practiced". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: practiced
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "practiced" phân theo từng nét nghĩa (có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "practiced" khi diễn đạt nét nghĩa: có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu.
“One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.”
Đồng nghĩa với "practiced" ở nét nghĩa "có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu" (ngoài ra "expert" còn biểu thị: một người có kiến thức đặc biệt hoặc khả năng thực hiện khéo léo).
“"Decidedly you are not expert at revenge, Citizen," replied Dixmer, shrugging his shoulders.”
Đồng nghĩa với "practiced" ở nét nghĩa "có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu" (ngoài ra "good" còn biểu thị: có những phẩm chất mong muốn hoặc tích cực, đặc biệt là những phẩm chất phù hợp với một điều cụ thể).
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "practiced" khi diễn đạt nét nghĩa: có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu.
Đồng nghĩa với "practiced" ở nét nghĩa "có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu" (ngoài ra "skillful" còn biểu thị: thực hiện với sự tinh tế và kỹ năng).
““If the Lenape are so skillful, why is one of their bravest warriors here?””
Câu dẫn chứng văn học: practiced
'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.
One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.“Buy these!” repeated the Adept, or whatever he was, in a cruel whisper.Masters' Mate Evans was an adept in determining the nationality of merchant ships.Your popularity consisted in the fact that you were known as an adept chicken-thief.In later times Solomon's fame for wisdom was not that of an ethical philosopher but of an adept in magic.It is impossible, in a short treatise like the present, to give such instruction in throwing the fly as will make the tyro an adept.Certain it is that the early settlers found the Indian an adept in the use of the skiff or canoe.Đọc mở rộng theo CEFR: practiced
Từ vựng bậcA1→“One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.”
Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B
““Buy these!” repeated the Adept, or whatever he was, in a cruel whisper.”
Nguồn: Lang, Andrew: Books and Bookmen
Cấu trúc & Vận dụng: “practiced”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “practiced” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “practiced”
Dữ liệu từ nguyên: adept ↔ practiced
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “practiced”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “practiced”:
“One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.”
Gợi ý luyện tập với “practiced”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
practiced (tính từ): có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu
Định nghĩa tiếng Anh: Having or showing knowledge and skill and aptitude.
adept ↔ practiced
Họ từ trong dữ liệu: adept: tính từ (adj), expert: tính từ (adj), expertise: danh từ (n), practice: danh từ (n), practical: tính từ (adj), practicality: danh từ (n), practically: trạng từ (adv), skilful: tính từ (adj), skillful: tính từ (adj), skill: danh từ (n), skillfully: trạng từ (adv)
practiced: có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "practiced" trong câu.
Đồng nghĩa: adept, expert, good, proficient
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "practiced" trong câu.
practiced ↔ adept, expert, good, proficient
Nét nghĩa mở rộng: having or showing knowledge and skill and aptitude (có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu)
Ứng dụng & Mở rộng: “practiced”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “practiced”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “practiced”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “practiced” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “practiced” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: practiced
Hỏi đáp trọng tâmpracticed nghĩa là gì (meaning & definition)?
practiced (tính từ, phát âm Mỹ /ˈpɹæktəst/) có nghĩa là có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu (dạng biến thể ngữ pháp của "practice"). having or showing knowledge and skill and aptitude
Từ practiced trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɹæk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɹæktəst/; US /ˈpɹæktəst/.
Từ practiced là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "practiced" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ practiced theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu - Nét nghĩa 2 [A2]: có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu - Nét nghĩa 3 [A1]: một cách hoạt động hoặc hành vi thông thường - Nét nghĩa 4 [A1]: đào tạo có hệ thống bằng nhiều lần lặp lại - Nét nghĩa 5 [A1]: biến ý tưởng thành hành động - Nét nghĩa 6 [A1]: thực hiện hoặc thực hành
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ practiced:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɹæktəst/; US /ˈpɹæktəst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
practiced được dùng trong câu như thế nào?
One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy. (, Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)