recitation
danh từC2- recitations
recitation nghĩa là tụng niệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: written matter that is recited from memory.
Các nét nghĩa của từ recitation
- 1
danh từC2
written matter that is recited from memory
vấn đề bằng văn bản được đọc từ bộ nhớdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
bibles recitation16 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a public instance of reciting or repeating (from memory) something prepared in advance
một trường hợp công khai của việc đọc hoặc lặp lại (từ bộ nhớ) một cái gì đó được chuẩn bị trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recital · reading
- 3
danh từC2
a regularly scheduled session as part of a course of study
một buổi học theo lịch trình thường xuyên như là một phần của khóa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa course session · class period
Câu hỏi thường gặp về recitation
recitation nghĩa là gì?
recitation nghĩa là tụng niệm (bản dịch máy, chưa biên tập). recitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: written matter that is recited from memory.
recitation được dùng trong câu như thế nào?
But he would always get his lesson well before he did anything else, and would review it just before recitation. (William Holmes McGuffey, McGuffey's Fourth Eclectic Reader. Nguồn: Project Gutenberg #14880.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recitation, mã đối chiếu EV-9D0549BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng