Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

skill

danh từA1
US/ˈskɪl/
skilled
skills

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

skill nghĩa là kỹ năng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

skill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ability that has been acquired by training.

Các nét nghĩa của từ skill

  1. 1

    danh từA1

    an ability that has been acquired by training

    một khả năng đã có được bằng cách đào tạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa accomplishment · acquirement · acquisition · attainment

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • consummate skill379 lần trong kho sách

    • motor skill293 lần trong kho sách

    • medical skill310 lần trong kho sách

    • technical skill237 lần trong kho sách

    • solving skill192 lần trong kho sách

    • artistic skill208 lần trong kho sách

    • social skill428 lần trong kho sách

    • communication skill277 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    ability to produce solutions in some problem domain

    khả năng đưa ra giải pháp trong một số lĩnh vực vấn đềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa science

Câu hỏi thường gặp về skill

skill nghĩa là gì?

skill nghĩa là kỹ năng (bản dịch máy, chưa biên tập). skill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ability that has been acquired by training.

skill dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ skill có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

skill được dùng trong câu như thế nào?

It is also essential for improving communication skills, and supporting social development in children. («Motivation and emotion/Book/2024/Affective touch and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306541 (bản sửa đổi 2677398).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skill, mã đối chiếu EV-8772D661. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “skill” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa skill và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is also essential for improving communication skills, and supporting social development in children.
«Motivation and emotion/Book/2024/Affective touch and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306541 (bản sửa đổi 2677398). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Developing cultural awareness and empathy is also critically important, and studying world history is a way to ensure you have this necessary skill.

Phát triển nhận thức và sự đồng cảm về văn hóa cũng cực kỳ quan trọng và nghiên cứu lịch sử thế giới là một cách để đảm bảo bạn có kỹ năng cần thiết này.dịch máy, chưa biên tập

«Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
New skills, new ways of conversing and sharing information allowed McLuhan to coin the idea of the ‘global village’.

Những kỹ năng mới, cách trò chuyện và chia sẻ thông tin mới đã cho phép McLuhan nảy ra ý tưởng về “ngôi làng toàn cầu”.dịch máy, chưa biên tập

«Living in a Connected World/Privacy in a Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381169 (bản sửa đổi 4612136). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Is this country good for cattle?" we inquired of a Makololo herdsman, whose occupation had given him skill in pasturage.
David Livingstone, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864. Nguồn: Project Gutenberg #2519. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The wage he can command depends strictly upon his skill and diligence.
William Dean Howells, The Man of Letters as a Man of Business. Nguồn: Project Gutenberg #3388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Strength in marketing and sales, such as selling the organization and its mission to interest of the public, is a must-have skill as well.

Sức mạnh trong tiếp thị và bán hàng, chẳng hạn như bán tổ chức và sứ mệnh của nó cho sự quan tâm của công chúng, cũng là một kỹ năng cần phải có.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Mass Media/Public Relations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295567 (bản sửa đổi 4467089). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Questions you can ask yourself may be: What are my skills?

Những câu hỏi bạn có thể tự hỏi mình có thể là: Kỹ năng của tôi là gì?dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Metacognition and Self-Regulated Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364968 (bản sửa đổi 4482214). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Through the encouragement of reflection, students can become more aware of the necessary thinking skills necessary for tasks, such as Argumentation.

Thông qua việc khuyến khích suy ngẫm, học sinh có thể nhận thức rõ hơn về các kỹ năng tư duy cần thiết cần thiết cho các nhiệm vụ, chẳng hạn như Lập luận.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Argumentation and Critical Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364983 (bản sửa đổi 4241752). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This intervention is used in primary education to assist with three skills: cognitive regulation/executive function, emotion processes and interpersonal skills.
«Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In particular, the earnings of high-skilled labor relative to low-skilled labor have increased.

Đặc biệt, thu nhập của lao động có tay nghề cao so với lao động có tay nghề thấp đã tăng lên.dịch máy, chưa biên tập

«Principles of Microeconomics/Income Inequality: Measurement and Causes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387277 (bản sửa đổi 3552203). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But with her super shuriken and her special skills, there isn't anyone else you'd rather have on your side in a fight.
«Final Fantasy VII/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426636 (bản sửa đổi 4086864). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One important aspect of play is the development of children’s physical and social skills.

Một khía cạnh quan trọng của vui chơi là sự phát triển các kỹ năng thể chất và xã hội của trẻ.dịch máy, chưa biên tập

«Cognitive Science: An Introduction/Psychology of Play», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417029 (bản sửa đổi 3802057). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0