practise
động từA1- practised
- practises
- practising
practise nghĩa là luyện tập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
practise là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of).
Các nét nghĩa của từ practise
- 1
động từA1
engage in a rehearsal (of)
tham gia vào một buổi diễn tập (của)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rehearse · practice
- 2
động từA1
carry out or practice
thực hiện hoặc thực hànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa practice · exercise · do
- 3
động từA1
learn by repetition
học bằng cách lặp lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drill · exercise · practice
Câu hỏi thường gặp về practise
practise nghĩa là gì?
practise nghĩa là luyện tập (bản dịch máy, chưa biên tập). practise là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of).
practise được dùng trong câu như thế nào?
It has been decided, however, to keep to the practise of having three one-hour transmissions, by different experimenters, each Sunday night. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/practise, mã đối chiếu EV-D0D18F8B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng