expert
tính từ, danh từA2- experts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
expert nghĩa là chuyên gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
expert là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude.
Các nét nghĩa của từ expert
- 1
tính từA2
having or showing knowledge and skill and aptitude
có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adept · good · practiced · proficient · skillful · skilful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
expert swimmer111 lần trong kho sách
expert swordsman50 lần trong kho sách
mining expert71 lần trong kho sách
expert swimmers44 lần trong kho sách
medical expert94 lần trong kho sách
wireless expert63 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
of or relating to or requiring special knowledge to be understood
thuộc, liên quan đến hoặc đòi hỏi kiến thức đặc biệt để hiểu đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa technical
- 3
danh từA2
a person with special knowledge or ability who performs skillfully
một người có kiến thức đặc biệt hoặc khả năng thực hiện khéo léodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về expert
expert nghĩa là gì?
expert nghĩa là chuyên gia (bản dịch máy, chưa biên tập). expert là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude.
expert dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ expert có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
expert được dùng trong câu như thế nào?
He was the diamond expert of the firm; and for five or six years his had been the final word as to quality and value. (Jacques Futrelle, The Diamond Master. Nguồn: Project Gutenberg #14896.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/expert, mã đối chiếu EV-E29D73DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng