skillful
tính từB2skillful nghĩa là khéo léo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
skillful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude.
Các nét nghĩa của từ skillful
- 1
tính từB2
having or showing knowledge and skill and aptitude
có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adept · expert · good · practiced · proficient · skilful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
skillful maneuvering15 lần trong kho sách
skillful manipulation11 lần trong kho sách
skillful swordsman8 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
done with delicacy and skill
thực hiện với sự tinh tế và kỹ năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nice
Câu hỏi thường gặp về skillful
skillful nghĩa là gì?
skillful nghĩa là khéo léo (bản dịch máy, chưa biên tập). skillful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude.
skillful được dùng trong câu như thế nào?
“If the Lenape are so skillful, why is one of their bravest warriors here?” (James Fenimore Cooper, The Last of the Mohicans; A narrative of 1757. Nguồn: Project Gutenberg #940.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skillful, mã đối chiếu EV-8925D081. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng