Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sensation

danh từ
B1
US/sɛnˈseɪʃən/
sensations
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

sensation nghĩa là cảm giác.

sensation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unelaborated elementary awareness of stimulation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    an unelaborated elementary awareness of stimulation

    →

    một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích

    Đồng nghĩa:esthesis, aesthesis, sense experience, sense impression, sense datum
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    choking sensation
    326 lần trong kho sách
    pleasurable sensation
    280 lần trong kho sách
    sensation seeking
    361 lần trong kho sách
    unpleasant sensation
    305 lần trong kho sách
    painful sensation
    349 lần trong kho sách
    disagreeable sensation
    237 lần trong kho sách
    uncomfortable sensation
    182 lần trong kho sách
    sickening sensation
    130 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    someone who is dazzlingly skilled in any field

    →

    một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào

    Đồng nghĩa:ace, adept, champion, maven, mavin, virtuoso
  3. 3danh từ
    B1

    a general feeling of excitement and heightened interest

    →

    một cảm giác phấn khích chung và sự quan tâm cao độ

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa sensation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Pleasure requires the activity of hedonic brain systems to give a "hedonic gloss" onto a sensation to make it liked.

Niềm vui đòi hỏi hoạt động của hệ thống não mang tính khoái lạc để tạo ra "bóng bẩy khoái lạc" cho một cảm giác khiến nó được yêu thích.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2017/Paraphilia motivations
Of course the newly ventilated space thus rediscovered excited much talk at the time, and created a sensation in that unsensational age.

Tất nhiên không gian mới được thông thoáng nhờ đó đã khơi dậy được nhiều lời bàn tán sôi nổi vào thời đó, và tạo nên một cảm giác giật gân trong thời đại phi lý đó.

Sherwood, John D., The comic history of the United States, from a period prior to the discovery of America to times long subsequent to the present, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some individuals also engage in sensation seeking behaviours which can also involves components of risk taking.

Một số cá nhân cũng tham gia vào các hành vi tìm kiếm cảm giác cũng có thể liên quan đến các thành phần chấp nhận rủi ro.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Adverse childhood experiences and risk-taking motivation
Several of them catch the eye of Captain Ryecroft, but only one holds it, causing him the sensation described.
Reid, Mayne, Gwen Wynn: A Romance of the Wye, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A choking sensation, rising from her heart, almost stops Mona's breath; her mouth feels parched and dry; her eyes widen.

Một cảm giác nghẹt thở dâng lên từ trái tim cô, khiến Mona gần như ngừng thở; miệng cô cảm thấy khô rát; mắt cô ấy mở to.

Duchess, 1855?-1897, Mrs. Geoffrey, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then Mrs. Caird went pitilessly over the sensation the double marriage would make not only socially, but in the Church of the Disciples.

Sau đó, bà Caird đã tỏ ra không thương tiếc về cảm giác mà cuộc hôn nhân đôi sẽ gây ra không chỉ về mặt xã hội mà còn trong Nhà thờ của các Môn đồ.

Barr, Amelia E., Playing With Fire, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
How unfortunate it is to have such nerves, such sensations, when one lives with such mere speaking machines!'
Burney, Fanny, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 3 of 5), Tiếng Anh (Anh - Anh)
But I had a feeling of embarrassment and of wrath, which banished all the pleasurable sensations of a moment before.

Nhưng tôi có một cảm giác bối rối và phẫn nộ, điều đó xua tan mọi cảm giác dễ chịu vừa rồi.

Kock, Paul de, Frédérique, vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'Only half, sir,' was my reply; and my answer was true; for the stiffness of the armor almost deprived me of sensation.
Drake, Samuel Adams, Nooks and Corners of the New England Coast, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Towards her he felt calm friendliness, and the sensation was as refreshing as cool air to a fevered head.

Đối với cô, anh cảm thấy sự thân thiện bình tĩnh, và cảm giác đó sảng khoái như không khí mát mẻ đối với cái đầu đang sốt.

Peard, Frances Mary, The Swing of the Pendulum, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When sensation returned, I was in bed, in this very house, a shade worse than I had been from the previous attack.”

Khi cảm giác trở lại, tôi đang nằm trên giường, ngay trong ngôi nhà này, bóng tối còn tồi tệ hơn cả cuộc tấn công trước.”

Dickens, Charles, Pearl-Fishing; Choice Stories from Dickens' Household Words; First Series, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In front of her stretched a limitless plain, which immediately gave her soul the sensation of an ocean.
Maupassant, Guy de, Mont Oriol; or, A Romance of Auvergne: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về sensation (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. sensation nghĩa là gì trong tiếng Việt?

sensation có nghĩa chính là: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích. Định nghĩa tiếng Anh: "an unelaborated elementary awareness of stimulation".

2. sensation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

sensation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của sensation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sensation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /sɛnˈseɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. sensation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ sensation được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của sensation gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của sensation gồm: sensations.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sensation là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: choking sensation, pleasurable sensation, sensation seeking, unpleasant sensation, painful sensation.

7. sensation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: esthesis, aesthesis, sense experience, sense impression, sense datum. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sensation?

Từ sensation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với sensation đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Pleasure requires the activity of hedonic brain systems to give a "hedonic gloss" onto a sensation to make it liked." (Dịch nghĩa: Niềm vui đòi hỏi hoạt động của hệ thống não mang tính khoái lạc để tạo ra "bóng bẩy khoái lạc" cho một cảm giác khiến nó được yêu thích.). Câu văn minh họa cách dùng sensation làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sensation?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.