ace
danh từ (n)
Ace có nghĩa là một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
Định nghĩa Anh - Anh: Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.acedanh từ (n)
Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
- •
'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.
“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.
- •
- 2.acedanh từ (n)
Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
- 3.acedanh từ (n)
The smallest whole number or a numeral representing this number.
Số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này.
- 4.acedanh từ (n)
The smallest whole number or a numeral representing this number.
Một người hoặc một vật.
- 5.acedanh từ (n)
Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
- 6.acedanh từ (n)
The smallest whole number or a numeral representing this number.
Số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này.
Từ nguyên học (Etymology): ace
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
adept ↔ ace
Mục từ "ace" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "adept, genius, i, one, sensation, single, star, super, superstar, unity, virtuoso, wizard" (một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào).
Họ từ & Biến thể từ loại: ace
Họ từ của "ace" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: adept: tính từ (adj), genius: danh từ (n), i: đại từ (pron), one: tính từ (adj), sensation: danh từ (n), sense: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensory: tính từ (adj), single: tính từ (adj), star: danh từ (n), super: tính từ (adj).
có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu
One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.
Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B
một người có khả năng trí tuệ đặc biệt và độc đáo
I believe myself to have a dash, a thin streak, rather, of genius.
Nguồn: Edwards, Annie, -1896: A Girton Girl
tôi, mình (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít)
Then the King said, "How didst thou go to my palace?
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này
Hear!” shouted the boys derisively, and one of them called: “Stand him up on the table.
Nguồn: White, James Edson, 1849-1928 [Editor]: The man that rum made
một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích
His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.
Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"
một nhận thức có ý thức chung
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.
Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God
biết suy xét, hợp lý, có óc phán đoán đúng đắn
On referring his perplexity to Tyler, that sensible man suggested that he should take a trip around Germany and look up his old haunts.
Nguồn: Dery, Desiderius George: Under the Big Dipper
đáp ứng với các kích thích vật lý
Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương
The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.
Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author
là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người
And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill.
Nguồn: Oxenham, John: Hearts in exile
thiên thể gồm các khí nóng tỏa ra năng lượng thu được từ các phản ứng nhiệt hạch ở bên trong
Sometimes, killer whales have even starred in movies, such as the movie titled Free Willy.
Đôi khi, cá voi sát thủ thậm chí còn đóng vai chính trong các bộ phim, chẳng hạn như bộ phim có tựa đề Free Willy.
Nguồn: Wikipedia contributors: Killer whale
có chất lượng cao nhất
As Stobey and Slutter approach Super-Rock Playground, the space lanes leading into it become crowded with other spaceships and space buggies.
Nguồn: Moldeven, Meyer: A Grandpa's Notebook Ideas, Models, Stories and Memoirs to Encourage Intergenerational Outreach and Communication
Cụm từ & Collocations: ace
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "ace". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: ace
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ace" phân theo từng nét nghĩa (một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ace" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
“One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.”
Đồng nghĩa với "ace" ở nét nghĩa "một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào" (ngoài ra "champion" còn biểu thị: một người đã giành được vị trí đầu tiên trong một cuộc thi).
“Mr. Norquay, true to his record, championed this course and sought, by every means in his power, to secure the construction of the road.”
Đồng nghĩa với "ace" ở nét nghĩa "một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào" (ngoài ra "sensation" còn biểu thị: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích).
“His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "ace" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ace" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
Đồng nghĩa với "ace" ở nét nghĩa "một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào" (ngoài ra "virtuoso" còn biểu thị: một nhạc sĩ là bậc thầy hoàn hảo về kỹ thuật và nghệ thuật).
“Everything of which the violin is capable, or which any virtuoso has been able to find in it, is contained in these works.”
Câu dẫn chứng văn học: ace
'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.
One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.“Buy these!” repeated the Adept, or whatever he was, in a cruel whisper.Masters' Mate Evans was an adept in determining the nationality of merchant ships.Your popularity consisted in the fact that you were known as an adept chicken-thief.In later times Solomon's fame for wisdom was not that of an ethical philosopher but of an adept in magic.It is impossible, in a short treatise like the present, to give such instruction in throwing the fly as will make the tyro an adept.Certain it is that the early settlers found the Indian an adept in the use of the skiff or canoe.Đọc mở rộng theo CEFR: ace
Từ vựng bậcC2→“'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.”
“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.
Nguồn: Burney, Fanny: Camilla; or, A Picture of Youth
“'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.”
“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “ace”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ace” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ace”
Dữ liệu từ nguyên: adept ↔ ace
Gợi ý luyện tập với “ace”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ace (danh từ): một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào
Định nghĩa tiếng Anh: Someone who is dazzlingly skilled in any field.
adept ↔ ace
Họ từ trong dữ liệu: adept: tính từ (adj), genius: danh từ (n), i: đại từ (pron), one: tính từ (adj), sensation: danh từ (n), sense: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensory: tính từ (adj), single: tính từ (adj), star: danh từ (n), super: tính từ (adj)
ace: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ace" trong câu.
Đồng nghĩa: adept, champion, sensation, maven
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ace" trong câu.
ace ↔ adept, champion, sensation, maven
Nét nghĩa mở rộng: someone who is dazzlingly skilled in any field (một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào)
Ứng dụng & Mở rộng: “ace”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ace”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ace”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ace” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “ace” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ace
Hỏi đáp trọng tâmace nghĩa là gì (meaning & definition)?
ace (danh từ, phát âm Mỹ /ˈeɪs/) có nghĩa là một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "adept"). someone who is dazzlingly skilled in any field
Từ ace trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈeɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈeɪs/; US /ˈeɪs/.
Từ ace là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ace" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ ace theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào (Ví dụ: “'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào - Nét nghĩa 3 [A1]: số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này - Nét nghĩa 4 [A1]: một người hoặc một vật - Nét nghĩa 5 [B1]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào - Nét nghĩa 6 [A2]: số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ace:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈeɪs/; US /ˈeɪs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
ace được dùng trong câu như thế nào?
One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy. (, Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)