Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

ace

danh từ (n)

C2
/ˈeɪs//ˈeɪs/

Ace có nghĩa là một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.

Định nghĩa Anh - Anh: Someone who is dazzlingly skilled in any field.

Họ từ:adept(tính từ (adj))/genius(danh từ (n))/i(pron)/one(tính từ (adj))/sensation(danh từ (n))/sense(danh từ (n))/sensible(tính từ (adj))/sensitive(tính từ (adj))/sensory(tính từ (adj))/single(tính từ (adj))/star(danh từ (n))/super(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.acedanh từ (n)

    Someone who is dazzlingly skilled in any field.

    Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.

    • •

      'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.

      “Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.

  2. 2.acedanh từ (n)

    Someone who is dazzlingly skilled in any field.

    Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.

    Đồng nghĩa (SYN):genius/adept/champion/sensation/maven/mavin
  3. 3.acedanh từ (n)

    The smallest whole number or a numeral representing this number.

    Số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này.

    Đồng nghĩa (SYN):i/one/1/single/unity
  4. 4.acedanh từ (n)

    The smallest whole number or a numeral representing this number.

    Một người hoặc một vật.

    Đồng nghĩa (SYN):one/1/i/single/unity
  5. 5.acedanh từ (n)

    Someone who is dazzlingly skilled in any field.

    Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.

  6. 6.acedanh từ (n)

    The smallest whole number or a numeral representing this number.

    Số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này.

    Đồng nghĩa (SYN):single/one/1/i/unity
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): ace

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

adept ↔ ace

Mục từ "ace" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "adept, genius, i, one, sensation, single, star, super, superstar, unity, virtuoso, wizard" (một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: ace

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "ace" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: adept: tính từ (adj), genius: danh từ (n), i: đại từ (pron), one: tính từ (adj), sensation: danh từ (n), sense: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensory: tính từ (adj), single: tính từ (adj), star: danh từ (n), super: tính từ (adj).

adepttính từ (adj)/əˈdɛpt/

có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu

•

One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.

Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B

geniusdanh từ (n)/ˈdʒinjəs/

một người có khả năng trí tuệ đặc biệt và độc đáo

•

I believe myself to have a dash, a thin streak, rather, of genius.

Nguồn: Edwards, Annie, -1896: A Girton Girl

iđại từ (pron)/aɪ/

tôi, mình (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít)

•

Then the King said, "How didst thou go to my palace?

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

onetính từ (adj)/ˈwʌn/

số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này

•

Hear!” shouted the boys derisively, and one of them called: “Stand him up on the table.

Nguồn: White, James Edson, 1849-1928 [Editor]: The man that rum made

sensationdanh từ (n)/sɛnˈseɪʃən/

một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích

•

His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.

Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"

sensedanh từ (n)/ˈsɛns/

một nhận thức có ý thức chung

•

The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.

Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God

sensibletính từ (adj)/ˈsen.sə.bəl/

biết suy xét, hợp lý, có óc phán đoán đúng đắn

•

On referring his perplexity to Tyler, that sensible man suggested that he should take a trip around Germany and look up his old haunts.

Nguồn: Dery, Desiderius George: Under the Big Dipper

sensitivetính từ (adj)/ˈsen.sə.tɪv/

đáp ứng với các kích thích vật lý

•

Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

sensorytính từ (adj)/ˈsɛnsɚi/

của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương

•

The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.

Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author

singletính từ (adj)/ˈsɪŋɡəl/

là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người

•

And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill.

Nguồn: Oxenham, John: Hearts in exile

stardanh từ (n)/ˈstɑɹ/

thiên thể gồm các khí nóng tỏa ra năng lượng thu được từ các phản ứng nhiệt hạch ở bên trong

•

Sometimes, killer whales have even starred in movies, such as the movie titled Free Willy.

Đôi khi, cá voi sát thủ thậm chí còn đóng vai chính trong các bộ phim, chẳng hạn như bộ phim có tựa đề Free Willy.

Nguồn: Wikipedia contributors: Killer whale

supertính từ (adj)/ˈsupɚ/

có chất lượng cao nhất

•

As Stobey and Slutter approach Super-Rock Playground, the space lanes leading into it become crowded with other spaceships and space buggies.

Nguồn: Moldeven, Meyer: A Grandpa's Notebook Ideas, Models, Stories and Memoirs to Encourage Intergenerational Outreach and Communication

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: ace

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "ace". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: ace

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ace" phân theo từng nét nghĩa (một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "ace" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.

“One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.”

Đồng nghĩa với "ace" ở nét nghĩa "một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào" (ngoài ra "champion" còn biểu thị: một người đã giành được vị trí đầu tiên trong một cuộc thi).

“Mr. Norquay, true to his record, championed this course and sought, by every means in his power, to secure the construction of the road.”

Đồng nghĩa với "ace" ở nét nghĩa "một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào" (ngoài ra "sensation" còn biểu thị: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích).

“His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "ace" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.

Đồng nghĩa trực tiếp với "ace" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.

Đồng nghĩa với "ace" ở nét nghĩa "một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào" (ngoài ra "virtuoso" còn biểu thị: một nhạc sĩ là bậc thầy hoàn hảo về kỹ thuật và nghệ thuật).

“Everything of which the violin is capable, or which any virtuoso has been able to find in it, is contained in these works.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: ace

'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.

“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.

Burney, Fanny: Camilla; or, A Picture of Youth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.
Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Buy these!” repeated the Adept, or whatever he was, in a cruel whisper.
Lang, Andrew: Books and Bookmen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Masters' Mate Evans was an adept in determining the nationality of merchant ships.
Goodrich, Albert M.: Cruise and Captures of the Alabama, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Your popularity consisted in the fact that you were known as an adept chicken-thief.
Dunn, Byron A. (Byron Archibald): Raiding with Morgan, Nguyên văn tác phẩm
In later times Solomon's fame for wisdom was not that of an ethical philosopher but of an adept in magic.
Moore, George Foot: The Literature of the Old Testament
It is impossible, in a short treatise like the present, to give such instruction in throwing the fly as will make the tyro an adept.
Tayler, James: Red Palmer: A Practical Treatise on Fly Fishing, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Certain it is that the early settlers found the Indian an adept in the use of the skiff or canoe.
Riley, B. F. (Benjamin Franklin): Makers and Romance of Alabama History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: ace

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “ace” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.”

“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.

Nguồn: Burney, Fanny: Camilla; or, A Picture of Youth

“'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.”

“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “ace”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ace” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ace”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ace”:

“One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “ace”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈeɪs/; US /ˈeɪs/.

ace (danh từ): một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào

Định nghĩa tiếng Anh: Someone who is dazzlingly skilled in any field.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

adept ↔ ace

Họ từ trong dữ liệu: adept: tính từ (adj), genius: danh từ (n), i: đại từ (pron), one: tính từ (adj), sensation: danh từ (n), sense: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensory: tính từ (adj), single: tính từ (adj), star: danh từ (n), super: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

ace: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ace" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: adept, champion, sensation, maven

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ace" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

ace ↔ adept, champion, sensation, maven

Nét nghĩa mở rộng: someone who is dazzlingly skilled in any field (một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “ace”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: ace

Hỏi đáp trọng tâm

ace nghĩa là gì (meaning & definition)?

ace (danh từ, phát âm Mỹ /ˈeɪs/) có nghĩa là một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "adept"). someone who is dazzlingly skilled in any field

Từ ace trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈeɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈeɪs/; US /ˈeɪs/.

Từ ace là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "ace" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ ace theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào (Ví dụ: “'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào - Nét nghĩa 3 [A1]: số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này - Nét nghĩa 4 [A1]: một người hoặc một vật - Nét nghĩa 5 [B1]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào - Nét nghĩa 6 [A2]: số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ace:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈeɪs/; US /ˈeɪs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

ace được dùng trong câu như thế nào?

One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy. (, Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/ace, mã đối chiếu EV-026307CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "ace" được liên kết từ mục từ "adept, genius, i, one, sensation, single, star, super, superstar, unity, virtuoso, wizard".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (12)

adept, genius, i, one, sensation, single, star, super, superstar, unity, virtuoso, wizard