i
pronounA1- me
- mine
- my
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
i nghĩa là tôi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
i là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic element belonging to the halogens.
Các nét nghĩa của từ i
- 1
danh từA1
a nonmetallic element belonging to the halogens
một nguyên tố phi kim thuộc nhóm halogendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa iodine · iodin · atomic number 53
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
for i399.223 lần trong kho sách
i know278.941 lần trong kho sách
i think267.618 lần trong kho sách
i don't235.455 lần trong kho sách
i dear187.602 lần trong kho sách
with i239.830 lần trong kho sách
i thought153.821 lần trong kho sách
let i135.026 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the smallest whole number or a numeral representing this number
số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số nàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa one · 1 · ace · single · unity
- 3
danh từA1
the 9th letter of the Roman alphabet
chữ cái thứ 9 của bảng chữ cái La Mãdịch máy, chưa biên tập
- 4
tính từA1
used of a single unit or thing
được sử dụng của một đơn vị hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa one · 1 · ane
Câu hỏi thường gặp về i
i nghĩa là gì?
i nghĩa là tôi (bản dịch máy, chưa biên tập). i là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic element belonging to the halogens.
i dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ i có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
i được dùng trong câu như thế nào?
Consider Twain’s recounting of the moment he loses his nerve: “I began to climb the wheel like a squirrel.” («Writing Process: Making the Personal Public», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/i, mã đối chiếu EV-F16EF2D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng