super
tính từA1- supers
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
super nghĩa là siêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
super là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of the highest quality.
Các nét nghĩa của từ super
- 1
tính từA1
of the highest quality
có chất lượng cao nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ace · a-one · crack · first-rate · tiptop · topnotch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
super mario1.481 lần trong kho sách
super smash471 lần trong kho sách
super bowl499 lần trong kho sách
super metroid144 lần trong kho sách
super nintendo116 lần trong kho sách
super sentai70 lần trong kho sách
super fx50 lần trong kho sách
chennai super48 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
including more than a specified category
bao gồm nhiều hơn một danh mục được chỉ địnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA1
extremely large
cực kỳ lớndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về super
super nghĩa là gì?
super nghĩa là siêu (bản dịch máy, chưa biên tập). super là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of the highest quality.
super dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ super có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
super được dùng trong câu như thế nào?
An instant an intensely white glare on the surface of wires at this moment gave evidence of the super-radium current. (R. Norman Grisewood, Zarlah the Martian. Nguồn: Project Gutenberg #13423.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/super, mã đối chiếu EV-3E867A9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng