maven
danh từ (n)
Maven có nghĩa là một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
Định nghĩa Anh - Anh: Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.mavendanh từ (n)
Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
- •
'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.
“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.
- •
- 2.mavendanh từ (n)
Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
- 3.mavendanh từ (n)
Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
- 4.mavendanh từ (n)
Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
- 5.mavendanh từ (n)
Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
- 6.mavendanh từ (n)
Someone who is dazzlingly skilled in any field.
Một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
Từ nguyên học (Etymology): maven
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
adept ↔ maven
Mục từ "maven" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "adept, genius, sensation, star, superstar, virtuoso, wizard" (một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào).
Họ từ & Biến thể từ loại: maven
Họ từ của "maven" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh: adept: tính từ (adj), genius: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sense: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensory: tính từ (adj), star: danh từ (n), superstar: danh từ (n), virtuoso: danh từ (n), wizard: tính từ (adj).
có hoặc thể hiện kiến thức, kỹ năng và năng khiếu
One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.
Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B
một người có khả năng trí tuệ đặc biệt và độc đáo
I believe myself to have a dash, a thin streak, rather, of genius.
Nguồn: Edwards, Annie, -1896: A Girton Girl
một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích
His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.
Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"
một nhận thức có ý thức chung
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.
Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God
biết suy xét, hợp lý, có óc phán đoán đúng đắn
On referring his perplexity to Tyler, that sensible man suggested that he should take a trip around Germany and look up his old haunts.
Nguồn: Dery, Desiderius George: Under the Big Dipper
đáp ứng với các kích thích vật lý
Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương
The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.
Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author
thiên thể gồm các khí nóng tỏa ra năng lượng thu được từ các phản ứng nhiệt hạch ở bên trong
Sometimes, killer whales have even starred in movies, such as the movie titled Free Willy.
Đôi khi, cá voi sát thủ thậm chí còn đóng vai chính trong các bộ phim, chẳng hạn như bộ phim có tựa đề Free Willy.
Nguồn: Wikipedia contributors: Killer whale
một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào
His fame was legendary: he was probably the first conductor to become a world superstar.
Danh tiếng của ông đã trở thành huyền thoại: ông có lẽ là nhạc trưởng đầu tiên trở thành siêu sao thế giới.
Nguồn: Wikipedia contributors: Arturo Toscanini
một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào
Everything of which the violin is capable, or which any virtuoso has been able to find in it, is contained in these works.
Nguồn: Mathews, W. S. B. (William Smythe Babcock): A Popular History of the Art of Music From the Earliest Times Until the Present
sở hữu hoặc sử dụng hoặc có đặc điểm hoặc phù hợp với sức mạnh siêu nhiên
Hence, a Berserker-Wizard is a player character that has achieved enough points to become a wizard, but only by killing other characters.
Nguồn: Raymond, Eric S., 1957- [Editor]: The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992
Cụm từ & Collocations: maven
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "maven". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: maven
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "maven" phân theo từng nét nghĩa (một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "maven" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
“One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "maven" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
Đồng nghĩa với "maven" ở nét nghĩa "một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào" (ngoài ra "champion" còn biểu thị: một người đã giành được vị trí đầu tiên trong một cuộc thi).
“Mr. Norquay, true to his record, championed this course and sought, by every means in his power, to secure the construction of the road.”
Đồng nghĩa với "maven" ở nét nghĩa "một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào" (ngoài ra "sensation" còn biểu thị: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích).
“His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "maven" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào.
Đồng nghĩa với "maven" ở nét nghĩa "một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào" (ngoài ra "virtuoso" còn biểu thị: một nhạc sĩ là bậc thầy hoàn hảo về kỹ thuật và nghệ thuật).
“Everything of which the violin is capable, or which any virtuoso has been able to find in it, is contained in these works.”
Câu dẫn chứng văn học: maven
'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.
One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy.“Buy these!” repeated the Adept, or whatever he was, in a cruel whisper.Masters' Mate Evans was an adept in determining the nationality of merchant ships.Your popularity consisted in the fact that you were known as an adept chicken-thief.In later times Solomon's fame for wisdom was not that of an ethical philosopher but of an adept in magic.It is impossible, in a short treatise like the present, to give such instruction in throwing the fly as will make the tyro an adept.Certain it is that the early settlers found the Indian an adept in the use of the skiff or canoe.Đọc mở rộng theo CEFR: maven
Từ vựng bậcC2→“'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.”
“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.
Nguồn: Burney, Fanny: Camilla; or, A Picture of Youth
“'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.”
“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “maven”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “maven” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “maven”
Dữ liệu từ nguyên: adept ↔ maven
Gợi ý luyện tập với “maven”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
maven (danh từ): một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào
Định nghĩa tiếng Anh: Someone who is dazzlingly skilled in any field.
adept ↔ maven
Họ từ trong dữ liệu: adept: tính từ (adj), genius: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sense: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensory: tính từ (adj), star: danh từ (n), superstar: danh từ (n), virtuoso: danh từ (n), wizard: tính từ (adj)
maven: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "maven" trong câu.
Đồng nghĩa: adept, ace, champion, sensation
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "maven" trong câu.
maven ↔ adept, ace, champion, sensation
Nét nghĩa mở rộng: someone who is dazzlingly skilled in any field (một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào)
Ứng dụng & Mở rộng: “maven”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “maven”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “maven”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “maven” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “maven” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: maven
Hỏi đáp trọng tâmmaven nghĩa là gì (meaning & definition)?
maven (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmeɪvən/) có nghĩa là một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "adept"). someone who is dazzlingly skilled in any field
Từ maven trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmeɪv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmeɪvən/; US /ˈmeɪvən/.
Từ maven là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "maven" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ maven theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào (Ví dụ: “'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào - Nét nghĩa 3 [B1]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào - Nét nghĩa 4 [A1]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào - Nét nghĩa 5 [A2]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào - Nét nghĩa 6 [C2]: một người có kỹ năng xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ maven:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmeɪvən/; US /ˈmeɪvən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
maven được dùng trong câu như thế nào?
One fully skilled or well versed in anything; a proficient; as, adepts in philosophy. (, Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)