Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

variety

danh từB1
US/vɚˈaɪəti/
varieties

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

variety nghĩa là đa dạng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

variety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection containing a variety of sorts of things.

Các nét nghĩa của từ variety

  1. 1

    danh từB1

    a collection containing a variety of sorts of things

    một bộ sưu tập chứa nhiều thứ khác nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa assortment · mixture · mixed bag · miscellany · miscellanea · salmagundi

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • infinite variety934 lần trong kho sách

    • endless variety550 lần trong kho sách

    • wide variety1.294 lần trong kho sách

    • variety of ways673 lần trong kho sách

    • variety of sources234 lần trong kho sách

    • variety of subjects290 lần trong kho sách

    • greater variety461 lần trong kho sách

    • variety of forms292 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    noticeable heterogeneity

    sự không đồng nhất đáng chú ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa diverseness · diversity · multifariousness

  3. 3

    danh từB1

    (biology) a taxonomic category consisting of members of a species that differ from others of the same species in minor but heritable characteristics

    (sinh học) một phạm trù phân loại bao gồm các thành viên của một loài khác với các loài khác cùng loài ở những đặc điểm nhỏ nhưng có thể di truyền đượcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về variety

variety nghĩa là gì?

variety nghĩa là đa dạng (bản dịch máy, chưa biên tập). variety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection containing a variety of sorts of things.

variety dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ variety có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

variety được dùng trong câu như thế nào?

T-ara uses a wide variety of visual looks in its dance and performances. («T-ara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694745 (bản sửa đổi 11008630).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/variety, mã đối chiếu EV-4AED3AF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “variety” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa variety và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

T-ara uses a wide variety of visual looks in its dance and performances.

T-ara sử dụng nhiều hình ảnh khác nhau trong vũ đạo và biểu diễn.dịch máy, chưa biên tập

«T-ara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694745 (bản sửa đổi 11008630). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This gives an embedding to the Jacobian variety through the Abel–Jacobi map, where the motion is expressed in terms of translation.

Điều này mang lại sự gắn kết với đa dạng Jacobi thông qua bản đồ Abel–Jacobi, trong đó chuyển động được thể hiện dưới dạng dịch chuyển.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Pentagram map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326182 (bản sửa đổi 2831788). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are other relations between the species of large genera and their recorded varieties which deserve notice.
Charles Darwin, The Origin of Species by Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life, 6th Edition. Nguồn: Project Gutenberg #2009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The varieties are so great that we cannot begin to name them.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East [Part First] Adventures of Two Youths in a Journey to Japan and China. Nguồn: Project Gutenberg #56985. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It was a charming spot, beautifully kept, and adorned with shrubbery, fine trees, and a variety of exquisite flowers.
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Both have been used for making a variety of artworks and objects, especially small carvings.

Cả hai đều được sử dụng để tạo ra nhiều tác phẩm nghệ thuật và đồ vật, đặc biệt là các tác phẩm chạm khắc nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

«Alabaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168688 (bản sửa đổi 10291867). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Morocco, it is prepared using a variety of other elements popular with children such as dried fruit, nuts, and cinnamon.
«Couscous», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266887 (bản sửa đổi 10977977). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is not much variety in these places, one cavern and one gun resembling the other.
George Borrow, The Bible in Spain Or, the Journeys, Adventures, and Imprisonments of an Englishman, in an Attempt to Circulate the Scriptures in the Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Players can also craft a wide variety of hand-held tools to help them with the world change.
«Minetest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955132 (bản sửa đổi 10092386). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was no suggestion of violence at the rally, with a wide variety of people from different backgrounds making up the march.
«Europe marks second Iraq invasion anniversary», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5968 (bản sửa đổi 4817337). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Other systems of time are tied to the motion of the Earth, but there are a variety of ways to measure time in this way.

Các hệ thống thời gian khác gắn liền với chuyển động của Trái đất, nhưng có nhiều cách khác nhau để đo thời gian theo cách này.dịch máy, chưa biên tập

«General Astronomy/Daily Motions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14061 (bản sửa đổi 3520394). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These are called "discrete functions" to distinguish them from the continuous variety.

Chúng được gọi là "hàm rời rạc" để phân biệt với hàm liên tục.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Signal Processing/Discrete Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53541 (bản sửa đổi 4369360). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0