liberty
danh từA2- liberties
liberty nghĩa là tự do (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
liberty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence.
Các nét nghĩa của từ liberty
- 1
danh từA2
immunity from arbitrary exercise of authority: political independence
miễn trừ khỏi việc thực thi quyền lực một cách tùy tiện: độc lập về chính trịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa autonomy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
religious liberty1.030 lần trong kho sách
liberty of conscience784 lần trong kho sách
civil liberty706 lần trong kho sách
liberty equality287 lần trong kho sách
personal liberty534 lần trong kho sách
set at liberty1.644 lần trong kho sách
perfect liberty544 lần trong kho sách
political liberty305 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
freedom of choice
quyền tự do lựa chọndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
personal freedom from servitude or confinement or oppression
tự do cá nhân khỏi sự nô lệ, giam cầm hoặc áp bứcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về liberty
liberty nghĩa là gì?
liberty nghĩa là tự do (bản dịch máy, chưa biên tập). liberty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence.
liberty được dùng trong câu như thế nào?
As a dedicated pro-liberty liberal, I strongly believe that equality can only happen once we have liberty. («Wikipedia Equality/Reason», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385498 (bản sửa đổi 3481253).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liberty, mã đối chiếu EV-4E80C0C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng