Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hasty

tính từB1
US/ˈheɪsti/

hasty nghĩa là vội vàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively quick.

Các nét nghĩa của từ hasty

  1. 1

    tính từB1

    excessively quick

    quá nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa headlong

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hasty retreat617 lần trong kho sách

    • hasty glance876 lần trong kho sách

    • hasty pudding187 lần trong kho sách

    • hasty strides148 lần trong kho sách

    • hasty meal323 lần trong kho sách

    • hasty toilet127 lần trong kho sách

    • hasty steps501 lần trong kho sách

    • hasty survey128 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    done with very great haste and without due deliberation

    được thực hiện rất vội vàng và không có sự cân nhắc kỹ lưỡngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa overhasty · precipitate · precipitant · precipitous

Câu hỏi thường gặp về hasty

hasty nghĩa là gì?

hasty nghĩa là vội vàng (bản dịch máy, chưa biên tập). hasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively quick.

hasty được dùng trong câu như thế nào?

“Yes, some hasty words passed between us; but I felt no grudge against you. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hasty, mã đối chiếu EV-C7B895B5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hasty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hasty và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Yes, some hasty words passed between us; but I felt no grudge against you.
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Andrews, only too thankful for the chance of escape, picks up his knife again and beats a hasty retreat.
1855?-1897 Duchess, Faith and Unfaith: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Do not grieve me any more than you have already done, by your hasty, unkind, unfriendly speeches.

Đừng làm tôi đau buồn hơn những gì bạn đã làm, bởi những bài phát biểu vội vàng, không tử tế, không thân thiện của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Vashti; Or, Until Death Us Do Part. Nguồn: Project Gutenberg #31620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On the Height, the Austrian stakes and engineer-tools were found sticking in the ground; so hasty had the flight been.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 18. Nguồn: Project Gutenberg #2118. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Poor hasty spirits that we be, how do we misjudge other folk!
Emily Sarah Holt, Joyce Morrell's Harvest The Annals of Selwick Hall. Nguồn: Project Gutenberg #25691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You're a little hypocrite," she now said, taking Reginchen's face between her hands and pressing a hasty kiss upon her brow.

“Anh hơi đạo đức giả,” bây giờ cô nói, ôm khuôn mặt Reginchen giữa hai bàn tay và đặt một nụ hôn vội vàng lên trán cô.dịch máy, chưa biên tập

Paul Heyse, The Children of the World. Nguồn: Project Gutenberg #33697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"No, no; it is impossible," said Harry, hoarsely, and he gave a hasty glance round.
George Manville Fenn, Of High Descent. Nguồn: Project Gutenberg #34246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What a contrast to the much turbid, hot, hasty, perilous stuff of our day and preachers!

Thật là một sự tương phản với những thứ đục ngầu, nóng nực, vội vã, nguy hiểm trong thời đại chúng ta và những người rao giảng!dịch máy, chưa biên tập

John Brown, Spare Hours. Nguồn: Project Gutenberg #27153. · Nguyên văn tiếng Anh
Hasty and passionate, Miles Standish was, nevertheless, a born leader of men, and was greatly respected by all who knew him.
Doris Hayman, The Children's Longfellow Told in Prose. Nguồn: Project Gutenberg #28352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Freeing his arm by a hasty movement, he left the room.
E. Werner, A Hero of the Pen. Nguồn: Project Gutenberg #35154. · Bản dịch tiếng Anh
From Betty and Aunt Clevering she could expect no mercy of neglect, because of that hasty speech about the attic closet.
Sara Beaumont, -1921 Kennedy, Joscelyn Cheshire: A Story of Revolutionary Days in the Carolinas. Nguồn: Project Gutenberg #35519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Touquet loosened his hold of Chaudoreille's arm, as if ashamed of his hasty movements, and, resuming his calmer tone, seated himself near the latter.
Paul de Kock, The Barber of Paris. Nguồn: Project Gutenberg #37453. · Bản dịch tiếng Anh · en-US