Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reveal

động từA2
US/ɹɪˈvil/
revealed
revealing
revealled
revealling
reveals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

reveal nghĩa là tiết lộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reveal là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make visible.

Các nét nghĩa của từ reveal

  1. 1

    động từA2

    make visible

    làm cho có thể nhìn thấydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa uncover · bring out · unveil

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • reveal the secret435 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret

    công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unwrap · disclose · let on · bring out · discover · expose

  3. 3

    động từA2

    disclose directly or through prophets

    tiết lộ trực tiếp hoặc thông qua các nhà tiên tridịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về reveal

reveal nghĩa là gì?

reveal nghĩa là tiết lộ (bản dịch máy, chưa biên tập). reveal là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make visible.

reveal dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ reveal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

reveal được dùng trong câu như thế nào?

In silence hearts draw near to each other, but speech too often reveals a lack of harmony and brings a sense of separation. (Eglanton Thorne, Ida Nicolari. Nguồn: Project Gutenberg #76917.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reveal, mã đối chiếu EV-5E7E0ACF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reveal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reveal và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In silence hearts draw near to each other, but speech too often reveals a lack of harmony and brings a sense of separation.

Trong im lặng, trái tim đến gần nhau hơn, nhưng lời nói thường bộc lộ sự thiếu hòa hợp và mang đến cảm giác xa cách.dịch máy, chưa biên tập

Eglanton Thorne, Ida Nicolari. Nguồn: Project Gutenberg #76917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The office was closed to all business, and diligent search failed to reveal the whereabouts of Mr. Solomon Ruggles.

Văn phòng đóng cửa đối với mọi hoạt động kinh doanh và việc tìm kiếm kỹ càng không tiết lộ tung tích của ông Solomon Ruggles.dịch máy, chưa biên tập

Paul Laurence Dunbar, Folks from Dixie. Nguồn: Project Gutenberg #74993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was heaven enough to know that the supreme moment that revealed them fully to each other, had come at last.

Thật tuyệt vời khi biết rằng khoảnh khắc tuyệt vời nhất mà họ bộc lộ trọn vẹn với nhau, cuối cùng đã đến.dịch máy, chưa biên tập

Marie Stevens Howland, Papa's own girl: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Profile writing are articles or essays in which the writer focuses on a specific trait or behavior that reveals something essential about the subject.
«Glance at Genre: Subject, Angle, Background, and Description», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The press swarmed with books, some to dispute, and some to ridicule the great truths of religion, both natural and revealed.
L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71130. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The night had not yet revealed the aspect of the day, whether fair or foul; the world was sunk in darkness and swathed in mists.
Charles Egbert Craddock, A spectre of power. Nguồn: Project Gutenberg #76105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“She is as simple as a child, and reveals her character in half a dozen sentences.
M. E. Braddon, Dead-sea fruit, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A cursory search in various databases and journals reveals virtually nonexistent research regarding hearing and vestibular topics in the Bahamas.
«Global Audiology/Americas/Bahamas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292474 (bản sửa đổi 2780103). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But a snake that Peter befriended earlier reveals the correct answer, and also bites Måns' long tail, humiliating him in front of the crowd.

Nhưng một con rắn mà Peter kết bạn trước đó đã tiết lộ câu trả lời chính xác, đồng thời cắn vào cái đuôi dài của Måns, khiến anh bẽ mặt trước đám đông.dịch máy, chưa biên tập

«Pelle Svanslös (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914322 (bản sửa đổi 8116122). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The identities of those being kicked out were revealed in the elimination episodes.

Danh tính của những người bị đuổi đã được tiết lộ trong các tập phim loại trừ.dịch máy, chưa biên tập

«Celebrity Love Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1032233 (bản sửa đổi 10564290). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The party's website reveals that it is opposed to the invasion and occupation of Afghanistan and Iraq, of which Australia took part.

Trang web của đảng tiết lộ rằng đảng này phản đối việc xâm lược và chiếm đóng Afghanistan và Iraq mà Úc đã tham gia.dịch máy, chưa biên tập

«Islamic political party seeks registration in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20952 (bản sửa đổi 4811159). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Initial samples were tested in a laboratory in Brisbane revealing the three animals had been carrying the flu.

Các mẫu ban đầu được xét nghiệm tại phòng thí nghiệm ở Brisbane cho thấy ba con vật này đã mang mầm bệnh cúm.dịch máy, chưa biên tập

«Horse flu spreads in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77763 (bản sửa đổi 4819520). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5