Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “careful”

805 câu thật có từ careful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: careful nghĩa là cẩn thận. careful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exercising caution or showing care or attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ careful

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng careful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
careful examination958 lần
careful consideration471 lần
careful aim350 lần
careful nursing229 lần
careful survey237 lần
careful inspection216 lần
careful scrutiny198 lần
careful study516 lần
careful to avoid304 lần
careful investigation159 lần
careful search321 lần
careful observation181 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ careful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ careful trong kho câu?
Kho câu có 805 câu có từ careful hoặc các dạng của từ, trích từ 642 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ careful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ careful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 246 câu, rồi Bậc B1 với 154 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ careful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ careful: Câu phủ định (189 câu), Quá khứ đơn (98 câu), must và have to (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.