oblige
động từC1- obliged
- obliges
- obliging
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
oblige nghĩa là bắt buộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
oblige là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something.
Các nét nghĩa của từ oblige
- 1
động từC1
force somebody to do something
buộc ai đó làm gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa compel · obligate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
much oblige6.929 lần trong kho sách
oblige to confess815 lần trong kho sách
oblige to leave2.084 lần trong kho sách
greatly oblige741 lần trong kho sách
oblige to submit469 lần trong kho sách
oblige to abandon374 lần trong kho sách
noblesse oblige299 lần trong kho sách
oblige to remain612 lần trong kho sách
- 2
động từC1
bind by an obligation
ràng buộc bởi một nghĩa vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bind · hold · obligate
- 3
động từC1
provide a service or favor for someone
cung cấp một dịch vụ hoặc ưu đãi cho ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accommodateTrái nghĩa disoblige
Câu hỏi thường gặp về oblige
oblige nghĩa là gì?
oblige nghĩa là bắt buộc (bản dịch máy, chưa biên tập). oblige là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something.
oblige dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ oblige có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
oblige được dùng trong câu như thế nào?
Such are the beings among whom I was obliged to live. (René Caillié, Travels through Central Africa to Timbuctoo; and across the Great Desert, to Morocco, performed in the years 1824-1828, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69847.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oblige, mã đối chiếu EV-27A1CA92. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng