Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

veteran

danh từB2
US/ˈvɛtɚən/
veterans

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

veteran nghĩa là cựu chiến binh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

veteran là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a serviceman who has seen considerable active service.

Các nét nghĩa của từ veteran

  1. 1

    danh từB2

    a serviceman who has seen considerable active service

    một quân nhân đã từng phục vụ tại ngũ đáng kểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa veteran soldier

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • scarred veteran44 lần trong kho sách

    • confederate veteran54 lần trong kho sách

    • grizzled veteran36 lần trong kho sách

    • disabled veteran36 lần trong kho sách

    • haired veteran56 lần trong kho sách

    • vietnam veteran29 lần trong kho sách

    • veteran troops146 lần trong kho sách

    • seasoned veteran27 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a person who has served in the armed forces

    một người đã phục vụ trong lực lượng vũ trangdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vet · ex-serviceman

  3. 3

    danh từB2

    an experienced person who has been through many battles

    một người giàu kinh nghiệm đã trải qua nhiều trận chiếndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa old-timer · oldtimer · old hand · warhorse · old stager · stager

Câu hỏi thường gặp về veteran

veteran nghĩa là gì?

veteran nghĩa là cựu chiến binh (bản dịch máy, chưa biên tập). veteran là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a serviceman who has seen considerable active service.

veteran dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ veteran có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

veteran được dùng trong câu như thế nào?

The veteran turned away his face, a tear dropped upon his hand. (Jane Porter, The Scottish Chiefs. Nguồn: Project Gutenberg #6086.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/veteran, mã đối chiếu EV-664DB03E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “veteran” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa veteran và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The veteran turned away his face, a tear dropped upon his hand.
Jane Porter, The Scottish Chiefs. Nguồn: Project Gutenberg #6086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“What says the Frenchman?” demanded the veteran, sternly; “does he make a merit of having captured a scout, with a note from headquarters?

“Người Pháp nói gì?” người cựu chiến binh nghiêm khắc yêu cầu; “Anh ta có thành công khi bắt được một trinh sát với một lá thư từ sở chỉ huy không?dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Last of the Mohicans; A narrative of 1757. Nguồn: Project Gutenberg #940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"In a sense, our men were veterans, and were steady enough to aim carefully as the enemy advanced up the steep hill.

“Theo một nghĩa nào đó, người của chúng tôi là những người kỳ cựu và đủ vững vàng để nhắm bắn cẩn thận khi kẻ thù tiến lên ngọn đồi dốc.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, An Original Belle. Nguồn: Project Gutenberg #5437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When the three days were spent, the Greeks under arms began to be accustomed to the usage, and make merry of it, like the veterans.

Khi ba ngày trôi qua, những người dưới quyền của Hy Lạp bắt đầu quen với việc sử dụng và vui vẻ với nó, giống như những cựu chiến binh.dịch máy, chưa biên tập

Lew Wallace, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Katherine leaned tenderly over the form of the dying veteran, while her dark, tearful eyes seemed to express self-accusation blended with deep commiseration.

Katherine dịu dàng cúi xuống thân hình của người cựu chiến binh đang hấp hối, trong khi đôi mắt đen đẫm lệ của cô dường như thể hiện sự tự buộc tội pha trộn với sự thương xót sâu sắc.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Pilot: A Tale of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #7974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"He is only about six miles away with seven hundred veterans.
Joseph A. Altsheler, The Border Watch: A Story of the Great Chief's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #25186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Mexicans numbered seventeen hundred well armed, veteran soldiers; the Texans amounted to only seven hundred and eighty-three, of whom sixty-one were cavalry.

Người Mexico có tới 1.700 binh sĩ kỳ cựu, được trang bị vũ khí tốt; Người Texas chỉ có bảy trăm tám mươi ba người, trong đó có sáu mươi mốt người là kỵ binh.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Aimard, The White Scalper: A Story of the Texan War. Nguồn: Project Gutenberg #41172. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“You are a veteran already in one thing,” answered Major Gordon, gayly, “even though young in years.
Charles J. Peterson, Kate Aylesford: A Story of the Refugees. Nguồn: Project Gutenberg #58846. · Nguyên văn tiếng Anh
Veterans in Canada sell red poppies to remember the soldiers that fought in War which is now called Remembrance Day.
«Royal Canadian Legion upset over white poppies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54394 (bản sửa đổi 4825344). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Laura Brown is the wife of a war-veteran, has a young boy and is pregnant.
«Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With thousands of hours of playing experience this map specialized elite-squad is the veteran among the McKenna expert clans.

Với hàng nghìn giờ trải nghiệm chơi, đội quân ưu tú chuyên biệt trên bản đồ này là cựu chiến binh trong số các gia tộc chuyên gia McKenna.dịch máy, chưa biên tập

«America's Army: Special Forces/MOUT Mckenna Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428452 (bản sửa đổi 3930936). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The plans would also have statues and memorials honoring veterans south of the capital moved to the Veterans Affairs building.
«War on terrorism memorial planned near Oklahoma Capitol», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43220 (bản sửa đổi 940310). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5