ignore
động từB1- ignored
- ignores
- ignoring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ignore nghĩa là bỏ qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ignore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refuse to acknowledge.
Các nét nghĩa của từ ignore
- 1
động từB1
refuse to acknowledge
từ chối thừa nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disregard · snub · cut
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
utterly ignore188 lần trong kho sách
completely ignore228 lần trong kho sách
totally ignore84 lần trong kho sách
largely ignore72 lần trong kho sách
ignore the interruption55 lần trong kho sách
- 2
động từB1
bar from attention or consideration
ngăn cản sự chú ý hoặc xem xétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dismiss · disregard · brush aside · brush off · discount · push aside
- 3
động từB1
fail to notice
không để ýdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa notice
Câu hỏi thường gặp về ignore
ignore nghĩa là gì?
ignore nghĩa là bỏ qua (bản dịch máy, chưa biên tập). ignore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refuse to acknowledge.
ignore dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ignore có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ignore được dùng trong câu như thế nào?
This is a two-byte instruction, where the second byte is ignored by the processor. («65c02 Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444716 (bản sửa đổi 4633123).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ignore, mã đối chiếu EV-FB290985. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng