innocent
tính từB1- innocents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
innocent nghĩa là vô tội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
innocent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from evil or guilt.
Các nét nghĩa của từ innocent
- 1
tính từB1
free from evil or guilt
thoát khỏi cái ác hay tội lỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa guiltless · clean-handedTrái nghĩa guilty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pope innocent254 lần trong kho sách
perfectly innocent482 lần trong kho sách
innocent victim257 lần trong kho sách
innocent blood589 lần trong kho sách
innocent pleasures178 lần trong kho sách
innocent creature329 lần trong kho sách
innocent iii205 lần trong kho sách
innocent amusement183 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
lacking intent or capacity to injure
thiếu ý định hoặc khả năng gây thương tíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa innocuous
- 3
tính từB1
free from sin
thoát khỏi tội lỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impeccant · sinless
Câu hỏi thường gặp về innocent
innocent nghĩa là gì?
innocent nghĩa là vô tội (bản dịch máy, chưa biên tập). innocent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from evil or guilt.
innocent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ innocent có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
innocent được dùng trong câu như thế nào?
Many a fright I have given to innocent people who looked up suddenly and surprised my uncanny face pressed against the glass. (Florence L. Barclay, Returned Empty. Nguồn: Project Gutenberg #60307.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/innocent, mã đối chiếu EV-142961CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng