Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unrest

danh từB2
US/ənˈɹɛst/
unrests

unrest nghĩa là tình trạng bất ổn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unrest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of agitation or turbulent change or development.

Các nét nghĩa của từ unrest

  1. 1

    danh từB2

    a state of agitation or turbulent change or development

    một trạng thái kích động hoặc thay đổi hoặc phát triển hỗn loạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa agitation · ferment · fermentation · tempestuousness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • feverish unrest43 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a feeling of restless agitation

    một cảm giác kích động bồn chồndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về unrest

unrest nghĩa là gì?

unrest nghĩa là tình trạng bất ổn (bản dịch máy, chưa biên tập). unrest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of agitation or turbulent change or development.

unrest được dùng trong câu như thế nào?

During these years of unrest, the Byzantine Empire became so weak that neighbouring powers started taking advantage and expanding at the crumbling empire's expense. («WikiJournal Preprints/Orhan Gazi, the first statesman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278004 (bản sửa đổi 2494917).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unrest, mã đối chiếu EV-5601A310. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unrest” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unrest và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

During these years of unrest, the Byzantine Empire became so weak that neighbouring powers started taking advantage and expanding at the crumbling empire's expense.
«WikiJournal Preprints/Orhan Gazi, the first statesman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278004 (bản sửa đổi 2494917). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
European colonies and disease had caused Natives to have social unrest and division.

Các thuộc địa và bệnh tật của người châu Âu đã khiến người bản địa rơi vào tình trạng bất ổn và chia rẽ xã hội.dịch máy, chưa biên tập

«Handsome Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=951219 (bản sửa đổi 8414018). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In these days of unrest she tossed her ideas more rapidly than ever.

Trong những ngày bất ổn này, cô đưa ra những ý tưởng của mình nhanh hơn bao giờ hết.dịch máy, chưa biên tập

Henry Adams, Esther. Nguồn: Project Gutenberg #14409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So she went, leaving me in a condition of mental unrest to which I had never supposed I could have fallen a prey.

Thế là cô ấy ra đi, để lại tôi trong tình trạng tinh thần bất ổn mà tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình có thể trở thành nạn nhân.dịch máy, chưa biên tập

Richard Marsh, The Twickenham Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #40452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This causes social unrest, can/should lead to revolution focused on creating a government that is focused on the worker and worker’s rights.

Điều này gây ra tình trạng bất ổn xã hội, có thể/nên dẫn đến cuộc cách mạng tập trung vào việc thành lập một chính phủ quan tâm đến người lao động và quyền lợi của người lao động.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Technology and Cultures/Critical Theory/The Frankfurt School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382235 (bản sửa đổi 4052111). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These days of stress, mental upheaval, and emotional unrest were having their effect upon Jerry's work, as well as upon his mind.
Marjorie Benton Cooke, Cinderella Jane. Nguồn: Project Gutenberg #33657. · Nguyên văn tiếng Anh
To my thinking it was an ideal close to a short life of such unrest and pain and misery.
Hannah Lynch, Autobiography of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #57072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His spirits were depressed, his mind gloomy; a feeling of rebellion, of outlawry, filled him with unrest.
Richard Harding Davis, A Question of Latitude. Nguồn: Project Gutenberg #1817. · Nguyên văn tiếng Anh
This was capable of being developed into a complex, richly harmonized composition, full of magnificent unrest.
Bjørnstjerne Bjørnson, Magnhild; Dust. Nguồn: Project Gutenberg #33683. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It filled him with a great unrest and strange desires.
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh
A thought grew out of her unrest--a thought clear-shining amid the tumult of turbid emotions.
George Gissing, The Crown of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He could not understand how this could be so; and the thought filled him with vague unrest and pain.
Eleanor H. Porter, Just David. Nguồn: Project Gutenberg #440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US