Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

maker

danh từA2
US/ˈmeɪkɚ/
makers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

maker nghĩa là người chế tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

maker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes things.

Các nét nghĩa của từ maker

  1. 1

    danh từA2

    a person who makes things

    một người làm ra mọi thứdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shaper

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • mantua maker372 lần trong kho sách

    • cabinet maker485 lần trong kho sách

    • decision maker729 lần trong kho sách

    • mischief maker460 lần trong kho sách

    • policy maker354 lần trong kho sách

    • shoe maker187 lần trong kho sách

    • basket maker266 lần trong kho sách

    • fagot maker90 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    terms referring to the Judeo-Christian God

    thuật ngữ đề cập đến Thiên Chúa Judeo-Kitô giáodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa godhead · lord · creator · divine · god almighty · almighty

  3. 3

    danh từA2

    a business engaged in manufacturing some product

    một doanh nghiệp tham gia sản xuất một số sản phẩmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa manufacturer · manufacturing business

Câu hỏi thường gặp về maker

maker nghĩa là gì?

maker nghĩa là người chế tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). maker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes things.

maker dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ maker có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

maker được dùng trong câu như thế nào?

Watch here a short explanation by film-makers about storyboards. («DITeLearning/Storyboard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93416 (bản sửa đổi 1817894).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/maker, mã đối chiếu EV-43F956A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “maker” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa maker và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Watch here a short explanation by film-makers about storyboards.
«DITeLearning/Storyboard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93416 (bản sửa đổi 1817894). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In municipalities contact between decision-makers and private individuals are much easier to maintain.

Tại các đô thị, mối liên hệ giữa những người ra quyết định và các cá nhân được duy trì dễ dàng hơn nhiều.dịch máy, chưa biên tập

«Comparative law and justice/Sweden», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86163 (bản sửa đổi 2724356). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The real wonder is that the other episcopal match-maker was Augustine of Hippo himself!’

Điều kỳ lạ thực sự là người mai mối giám mục khác lại chính là Augustine thành Hippo!’dịch máy, chưa biên tập

Charles Kingsley, Hypatia: or New Foes with an Old Face. Nguồn: Project Gutenberg #6308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The idea struck me at the time that I might be of some use to you, since you are a fringe-maker.

Lúc đó tôi chợt nghĩ rằng có thể tôi sẽ có ích cho bạn vì bạn là người làm rìa.dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6448. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Deities have been set up or thrown down by their makers in the changes of a moon.

Các vị thần đã được người tạo ra chúng dựng lên hoặc ném xuống trong sự thay đổi của mặt trăng.dịch máy, chưa biên tập

Lew Wallace, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #6848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had received it from Signora Tophana, the celebrated maker of poisons of the town of Rome.

Anh ta đã nhận được nó từ Signora Tophana, nhà chế tạo chất độc nổi tiếng của thị trấn Rome.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Droll Stories: Complete Collected from the Abbeys of Touraine. Nguồn: Project Gutenberg #13260. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They even seemed to delight now in posing before my mysterious camera, which they imagined to be a powerful rain-maker.
Carl Lumholtz, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan. Nguồn: Project Gutenberg #16426. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“As for being a soup-maker, wait a bit, too, and consider for yourself, Grigory Vassilyevitch, without abusing me.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Let us see now if the fire-maker can also be the fire-quencher!' said the King, giving a sign.
Bertram Mitford, The King's Assegai: A Matabili Story. Nguồn: Project Gutenberg #32925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By great good fortune the weight-maker of Knuslingen had found a purchaser for the smaller work, which was nearly finished.

Thật may mắn, người làm trọng lượng ở Knuslingen đã tìm được người mua tác phẩm nhỏ hơn, công việc này đã gần hoàn thành.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In all times God blessed the peace-makers, and cursed the peace-breakers.
Miguel de Cervantes Saavedra, The History of Don Quixote de la Mancha. Nguồn: Project Gutenberg #35993. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I do not say," said the tile-maker to him, "that something must surely happen right away; but an organist is not a tramp."
Henryk Sienkiewicz, Hania. Nguồn: Project Gutenberg #36583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US