being
danh từA2- beings
being nghĩa là được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing.
Các nét nghĩa của từ being
- 1
danh từA2
the state or fact of existing
tình trạng hoặc thực tế hiện códịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beingness · existenceTrái nghĩa nonbeing
- 2
danh từA2
a living thing that has (or can develop) the ability to act or function independently
một sinh vật sống có (hoặc có thể phát triển) khả năng hành động hoặc hoạt động độc lậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa organism
Câu hỏi thường gặp về being
being nghĩa là gì?
being nghĩa là được (bản dịch máy, chưa biên tập). being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing.
being được dùng trong câu như thế nào?
The researcher must design her experiment in such a way that there is only one difference between groups being compared: the planned treatments. («Experimental Design and Ethics», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/being, mã đối chiếu EV-AA2E3EF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng