Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

being

danh từA2
US/ˈbiɪŋ/
beings

being nghĩa là được (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing.

Các nét nghĩa của từ being

  1. 1

    danh từA2

    the state or fact of existing

    tình trạng hoặc thực tế hiện códịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa beingness · existenceTrái nghĩa nonbeing

  2. 2

    danh từA2

    a living thing that has (or can develop) the ability to act or function independently

    một sinh vật sống có (hoặc có thể phát triển) khả năng hành động hoặc hoạt động độc lậpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa organism

Câu hỏi thường gặp về being

being nghĩa là gì?

being nghĩa là được (bản dịch máy, chưa biên tập). being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing.

being được dùng trong câu như thế nào?

The researcher must design her experiment in such a way that there is only one difference between groups being compared: the planned treatments. («Experimental Design and Ethics», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/being, mã đối chiếu EV-AA2E3EF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “being” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa being và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The researcher must design her experiment in such a way that there is only one difference between groups being compared: the planned treatments.

Nhà nghiên cứu phải thiết kế thí nghiệm của mình sao cho chỉ có một điểm khác biệt duy nhất giữa các nhóm được so sánh: các phương pháp điều trị đã được lên kế hoạch.dịch máy, chưa biên tập

«Experimental Design and Ethics», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
If you lie to the bookseller about being a student, you are treating the bookseller as a means to an end.

Nếu bạn nói dối người bán sách về việc mình là sinh viên, bạn đang coi người bán sách như một phương tiện để đạt được mục đích.dịch máy, chưa biên tập

«Deontology», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
God, as necessary being, was understood as the cause of contingent being.
«Self and Identity», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This sort of knowledge involves being able to reliably pick out what a given word means rather than understanding or conceptualizing the word.

Loại kiến ​​thức này liên quan đến việc có thể chọn ra ý nghĩa của một từ nhất định một cách đáng tin cậy hơn là hiểu hoặc khái niệm hóa từ đó.dịch máy, chưa biên tập

«Classical Chinese Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Most often conceived as humanlike, gods (male) and goddesses (female) are typically named beings with individual personalities and interests.

Thường được quan niệm giống con người nhất, các vị thần (nam) và nữ thần (nữ) thường được đặt tên là những sinh vật có tính cách và sở thích riêng.dịch máy, chưa biên tập

«What Is Religion?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Stress can produce difficult emotional responses such as tension, worry, and feelings of being overwhelmed.

Căng thẳng có thể tạo ra những phản ứng cảm xúc khó khăn như căng thẳng, lo lắng và cảm giác choáng ngợp.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2026/Emotional intelligence and emotional wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331100 (bản sửa đổi 2835270). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All of this stems from the student being given the “gifted” label.
«Effects of the Gifted Label», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329313 (bản sửa đổi 2806826). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Being clearly wounded, Daji hid herself underneath some rocks within a neighboring artificial hill.
«Investiture of the Gods/Chapter 28», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328388 (bản sửa đổi 2797597). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As human beings, identity is not only comprised of biological data, but also the relationships, belief systems, and societal structures a person is surrounded by.
«Communications Law in Malta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327673 (bản sửa đổi 2809599). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.

Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.dịch máy, chưa biên tập

«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT, Risks and Ergonomics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323567 (bản sửa đổi 2739262). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Perceptions of corruption and institutional trust significantly affect happiness and well-being.

Nhận thức về tham nhũng và niềm tin vào thể chế ảnh hưởng đáng kể đến hạnh phúc và phúc lợi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2025/World happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322945 (bản sửa đổi 2822477). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When applied consistently, it helps individuals protect emotional well-being, resist cultural pressures, and live more in line with personal values.
«Motivation and emotion/Book/2025/Body neutrality and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306610 (bản sửa đổi 2758537). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0