flawless
tính từB2flawless nghĩa là hoàn hảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flawless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without a flaw.
Các nét nghĩa của từ flawless
- 1
tính từB2
without a flaw
không có khuyết điểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unflawed
Câu hỏi thường gặp về flawless
flawless nghĩa là gì?
flawless nghĩa là hoàn hảo (bản dịch máy, chưa biên tập). flawless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without a flaw.
flawless được dùng trong câu như thế nào?
Siena, a few years since, was a flawless gift of the Middle Ages to the modern imagination. (Henry James, Confidence. Nguồn: Project Gutenberg #178.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flawless, mã đối chiếu EV-F8395C06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng