valid
tính từB2Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
valid nghĩa là hợp lệ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
valid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: well grounded in logic or truth or having legal force.
Các nét nghĩa của từ valid
- 1
tính từB2
well grounded in logic or truth or having legal force
có cơ sở vững chắc về logic hoặc sự thật hoặc có hiệu lực pháp lýdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa invalid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
valid for uniform740 lần trong kho sách
valid inside431 lần trong kho sách
field valid392 lần trong kho sách
objectively valid17 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
still legally acceptable
vẫn được chấp nhận về mặt pháp lýdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về valid
valid nghĩa là gì?
valid nghĩa là hợp lệ (bản dịch máy, chưa biên tập). valid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: well grounded in logic or truth or having legal force.
valid dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ valid có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
valid được dùng trong câu như thế nào?
I have no valid reason to disparage his character, nor do I conjecture any motive he could have to injure or mislead you. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/valid, mã đối chiếu EV-143B93D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng