Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

valid

tính từB2
US/ˈvælɪd/

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

valid nghĩa là hợp lệ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

valid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: well grounded in logic or truth or having legal force.

Các nét nghĩa của từ valid

  1. 1

    tính từB2

    well grounded in logic or truth or having legal force

    có cơ sở vững chắc về logic hoặc sự thật hoặc có hiệu lực pháp lýdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa invalid

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • valid for uniform740 lần trong kho sách

    • valid inside431 lần trong kho sách

    • field valid392 lần trong kho sách

    • objectively valid17 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    still legally acceptable

    vẫn được chấp nhận về mặt pháp lýdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về valid

valid nghĩa là gì?

valid nghĩa là hợp lệ (bản dịch máy, chưa biên tập). valid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: well grounded in logic or truth or having legal force.

valid dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ valid có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

valid được dùng trong câu như thế nào?

I have no valid reason to disparage his character, nor do I conjecture any motive he could have to injure or mislead you. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/valid, mã đối chiếu EV-143B93D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “valid” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa valid và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I have no valid reason to disparage his character, nor do I conjecture any motive he could have to injure or mislead you.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Clear thinking is based on valid logic and accurate research.

Suy nghĩ rõ ràng dựa trên logic hợp lệ và nghiên cứu chính xác.dịch máy, chưa biên tập

«Candor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250746 (bản sửa đổi 2821475). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is evident, therefore, that hypotheses, in the speculative sphere, are valid, not as independent propositions, but only relatively to opposite transcendent assumptions.
Immanuel Kant, The Critique of Pure Reason. Nguồn: Project Gutenberg #4280. · Bản dịch tiếng Anh
The boost from a distilled design is larger than the difference between most of the valid measures.

Mức tăng từ thiết kế chắt lọc lớn hơn sự khác biệt giữa hầu hết các biện pháp hợp lệ.dịch máy, chưa biên tập

«Evidence-based assessment/BipolarYouthMeta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265076 (bản sửa đổi 2528605). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nay, did you not repeatedly declare, that their ordination was, to all intents and purposes, as valid as your own?
L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71130. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A conclusion of a valid argument is a logical consequence of its premises.

Một kết luận của một lập luận có giá trị là một hệ quả logic của các tiền đề của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Formal Logic/Sentential Logic/Validity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38833 (bản sửa đổi 3980791). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At Foil, hitting the opponent's lamé with your weapon's tip causes the colored light on your side to go on, indicating a valid hit.
«Fencing/Electrical Equipment Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51056 (bản sửa đổi 3233351). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note that all of the above are valid stand alone Tcl scripts.

Lưu ý rằng tất cả những điều trên đều là tập lệnh Tcl độc lập hợp lệ.dịch máy, chưa biên tập

«Tcl Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53520 (bản sửa đổi 4665885). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only shoen which could demonstrate valid documents from the dajokan and minbusho were to be continued.

Chỉ những giày có thể chứng minh được các tài liệu hợp lệ từ dajokan và minbusho mới được tiếp tục.dịch máy, chưa biên tập

«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79026 (bản sửa đổi 4670410). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The conditions under which this method is valid require careful examination.
«Mathematical Methods of Physics/General theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164144 (bản sửa đổi 4229280). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The equation determines the conditions to get valid measures (higher than background noise).

Phương trình xác định các điều kiện để có được số đo hợp lệ (cao hơn mức nhiễu nền).dịch máy, chưa biên tập

«Engineering Acoustics/Basic Concepts of Underwater Acoustics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306957 (bản sửa đổi 3254468). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here, there is no valid solution since the absolute value can only equal a positive number.

Ở đây, không có nghiệm hợp lệ vì giá trị tuyệt đối chỉ có thể bằng số dương.dịch máy, chưa biên tập

«Algebra/Chapter 8/Absolute Value Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469274 (bản sửa đổi 4449841). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0