notable
tính từC1notable nghĩa là đáng chú ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
notable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of notice.
Các nét nghĩa của từ notable
- 1
tính từC1
worthy of notice
đáng được thông báodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa noteworthy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
notable exceptions104 lần trong kho sách
notable exception144 lần trong kho sách
notable housewife39 lần trong kho sách
notable examples87 lần trong kho sách
notable feature86 lần trong kho sách
notable achievements31 lần trong kho sách
notable contribution32 lần trong kho sách
notable personages31 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
widely known and esteemed
được biết đến rộng rãi và đánh giá caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa celebrated · famed · far-famed · famous · illustrious · noted
Câu hỏi thường gặp về notable
notable nghĩa là gì?
notable nghĩa là đáng chú ý (bản dịch máy, chưa biên tập). notable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of notice.
notable được dùng trong câu như thế nào?
So they are, and I suppose they are as true as notable. (John Bunyan, Life and Death of Mr. Badman. Nguồn: Project Gutenberg #1986.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/notable, mã đối chiếu EV-BD0F4B33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng