thoughtless
tính từB2thoughtless nghĩa là thiếu suy nghĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thoughtless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of careful thought.
Các nét nghĩa của từ thoughtless
- 1
tính từB2
showing lack of careful thought
thể hiện sự thiếu suy nghĩ cẩn thậndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa thoughtful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
betsy thoughtless50 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
without care or thought for others
không quan tâm hay nghĩ đến người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa uncaring · unthinking
Câu hỏi thường gặp về thoughtless
thoughtless nghĩa là gì?
thoughtless nghĩa là thiếu suy nghĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). thoughtless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of careful thought.
thoughtless được dùng trong câu như thế nào?
This was his first political failure; and, in a moment of thoughtless rage and disappointment, he wreaked the irritation caused by it on Lomaque. (Wilkie Collins, After Dark. Nguồn: Project Gutenberg #1626.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thoughtless, mã đối chiếu EV-0F30C585. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng