Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

freedom

danh từA2
US/ˈfɹidəm/
freedoms

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

freedom nghĩa là sự tự do (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

freedom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being free.

Các nét nghĩa của từ freedom

  1. 1

    danh từA2

    the condition of being free

    điều kiện được tự dodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • freedom of speech945 lần trong kho sách

    • perfect freedom712 lần trong kho sách

    • degrees of freedom414 lần trong kho sách

    • religious freedom498 lần trong kho sách

    • freedom of expression535 lần trong kho sách

    • freedom of action384 lần trong kho sách

    • absolute freedom221 lần trong kho sách

    • personal freedom305 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    immunity from an obligation or duty

    quyền miễn trừ khỏi một nghĩa vụ hoặc nghĩa vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa exemption

Câu hỏi thường gặp về freedom

freedom nghĩa là gì?

freedom nghĩa là sự tự do (bản dịch máy, chưa biên tập). freedom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being free.

freedom dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ freedom có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

freedom được dùng trong câu như thế nào?

"I hope, dearest, to be able soon to accomplish my freedom; then I shall be ready to buy you. (Martha Griffith Browne, Autobiography of a Female Slave. Nguồn: Project Gutenberg #55813.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/freedom, mã đối chiếu EV-D485968D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “freedom” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa freedom và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I hope, dearest, to be able soon to accomplish my freedom; then I shall be ready to buy you.

“Tôi hy vọng, người thân yêu nhất, có thể sớm đạt được tự do của mình; thì tôi sẽ sẵn sàng mua bạn.dịch máy, chưa biên tập

Martha Griffith Browne, Autobiography of a Female Slave. Nguồn: Project Gutenberg #55813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
An example of a time when freedom of expression is limited is on the internet.
«Italian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323903 (bản sửa đổi 2779942). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In giving freedom to the slave we assure freedom to the free--honorable alike in what we give and what we preserve.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It was a theocratic despotism, untempered by recreation or amusement, and repressive not only of freedom of expression but of freedom of thought.
Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He warned them of the absolute necessity to make a last effort for freedom.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 19: 1572-73. Nguồn: Project Gutenberg #4820. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I wondered how any one could face a long illness, least of all any one like me who loved work, and above all independence, freedom.

Tôi tự hỏi làm sao có ai có thể đối mặt với một căn bệnh kéo dài, nhất là một người yêu lao động như tôi và trên hết là sự độc lập, tự do.dịch máy, chưa biên tập

Julia Frankau, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #55276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To Alice, Frank Renton was a paladin,--too fine a being to approach with freedom at all, much less with candid questioning.
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; vol. 2/3. Nguồn: Project Gutenberg #58321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And so Eddie Guerin escaped--but he purchased his freedom at a frightful cost of agony and ruined health.

Và thế là Eddie Guerin trốn thoát - nhưng anh ta đã mua được tự do của mình với cái giá phải trả là đau đớn và sức khỏe bị hủy hoại.dịch máy, chưa biên tập

Sophie Lyons, Why crime does not pay. Nguồn: Project Gutenberg #59621. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
She had sunk back with that softening sense of relief which makes freedom from pain no negative but an active blessedness.

Cô đã chìm đắm trong cảm giác nhẹ nhõm dịu dàng khiến việc thoát khỏi nỗi đau không còn là điều tiêu cực mà là một niềm hạnh phúc tích cực.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Harry Joscelyn; vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #63142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Cuban—that is, the Cuban we see about us—does not deserve freedom.
Bert Leston Taylor, Under Three Flags: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #65345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Altho’ thus cut off from intercourse with the military, he enjoyed the freedom of moving about.
Robert Sellar, Gleaner Tales. Nguồn: Project Gutenberg #66150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We are willing to do anything for peace which may not compromise our freedom.
James Grant, Mary of Lorraine. Nguồn: Project Gutenberg #71001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB