Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

promote

động từB1
US/pɹəˈmoʊt/
promoted
promotes
promoting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

promote nghĩa là thúc đẩy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

promote là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: contribute to the progress or growth of.

Các nét nghĩa của từ promote

  1. 1

    động từB1

    contribute to the progress or growth of

    góp phần vào sự tiến bộ hoặc tăng trưởng củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa advance · boost · further · encourage

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • promote the welfare133 lần trong kho sách

    • promote the interests159 lần trong kho sách

    • calculated to promote99 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    give a promotion to or assign to a higher position

    thăng chức hoặc bổ nhiệm lên vị trí cao hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa upgrade · advance · kick upstairs · raise · elevateTrái nghĩa demote

  3. 3

    động từB1

    make publicity for

    công khai chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa advertise · advertize · push

Câu hỏi thường gặp về promote

promote nghĩa là gì?

promote nghĩa là thúc đẩy (bản dịch máy, chưa biên tập). promote là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: contribute to the progress or growth of.

promote dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ promote có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

promote được dùng trong câu như thế nào?

Techniques to promote sleep onset optimisation for sleep disorders including insomnia are constantly being researched. («Motivation and emotion/Book/2024/Sleep onset optimisation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306568 (bản sửa đổi 2833580).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/promote, mã đối chiếu EV-799F5B6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “promote” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa promote và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Techniques to promote sleep onset optimisation for sleep disorders including insomnia are constantly being researched.
«Motivation and emotion/Book/2024/Sleep onset optimisation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306568 (bản sửa đổi 2833580). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It has ever been my fate to give pain to those whose happiness I should have promoted.

Số phận của tôi đã từng mang đến nỗi đau cho những người mà lẽ ra tôi phải khuyến khích hạnh phúc.dịch máy, chưa biên tập

Johann Wolfgang von Goethe, The Sorrows of Young Werther. Nguồn: Project Gutenberg #2527. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It is easy, cheap, and almost fashionable, to be religious: this should promote solemn investigation--(Andronicus).

Đi theo tôn giáo là điều dễ dàng, rẻ tiền và gần như thời trang: điều này sẽ thúc đẩy việc điều tra nghiêm túc--(Andronicus).dịch máy, chưa biên tập

John Bunyan, Works of John Bunyan: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6048. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Let me, however, recall one incident over which I had no control, and which did more towards promoting our intercourse than all the rest.
Amelia B. Edwards, In the Days of My Youth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12442. · Nguyên văn tiếng Anh
After these events King Xerxes promoted Haman, the Agagite, and gave him a place above all the officials who were with him.
Henry A. Sherman, The Children's Bible. Nguồn: Project Gutenberg #23580. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He had so far freed himself of his habitual indifference that he was displaying an unheard-of energy in promoting Kenyon's interest.

Cho đến nay anh đã thoát khỏi thói quen thờ ơ đến mức đang thể hiện nghị lực chưa từng thấy trong việc thúc đẩy sự quan tâm của Kenyon.dịch máy, chưa biên tập

Vaughan Kester, The Manager of the B. & A.: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Tell me what is wanting to compleat my happiness, but to promote your felicity, and to be more deserving...
Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The basic idea of Sokker is to manage your own football team, trying to promote yourself without going financially bankrupt.

Ý tưởng cơ bản của Sokker là quản lý đội bóng của riêng bạn, cố gắng phát huy bản thân mà không bị phá sản tài chính.dịch máy, chưa biên tập

«Sokker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111342 (bản sửa đổi 10712434). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many independent musicians as well as large companies use video hosting to promote their videos.
«Viral video», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328103 (bản sửa đổi 10968781). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He followed the economic ideas of Silvio Gesell, who promoted economic freedom.
«Alphonse Matejka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=898136 (bản sửa đổi 10166321). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Throughout the night, many outlets stated the opinion that the referendum was poorly promoted.

Suốt đêm, nhiều cơ quan đưa ra ý kiến ​​cho rằng cuộc trưng cầu dân ý được quảng bá kém.dịch máy, chưa biên tập

«McGuinty wins re-election in 2007 Ontario General Election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=69061 (bản sửa đổi 4821853). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
It "promotes the interests of litigants generally by saving them the expense of trial".
«Canadian Criminal Evidence/Privilege», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57474 (bản sửa đổi 3655200). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0