directory
danh từ- directories
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
directory nghĩa là thư mục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
directory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an alphabetical list of names and addresses.
Các nét nghĩa của từ directory
- 1
danh từ
an alphabetical list of names and addresses
một danh sách theo thứ tự chữ cái của tên và địa chỉdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
root directory139 lần trong kho sách
telephone directory42 lần trong kho sách
directory listing22 lần trong kho sách
sub directory49 lần trong kho sách
current directory213 lần trong kho sách
bin directory37 lần trong kho sách
installation directory25 lần trong kho sách
parent directory57 lần trong kho sách
- 2
danh từ
(computer science) a listing of the files stored in memory (usually on a hard disk)
(khoa học máy tính) danh sách các tập tin được lưu trữ trong bộ nhớ (thường trên đĩa cứng)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về directory
directory nghĩa là gì?
directory nghĩa là thư mục (bản dịch máy, chưa biên tập). directory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an alphabetical list of names and addresses.
directory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ directory có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
directory được dùng trong câu như thế nào?
The chief executive power had been placed in the hands of the Directory, and he had control of the army. (Sarah Knowles Bolton, Lives of Girls Who Became Famous. Nguồn: Project Gutenberg #12081.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/directory, mã đối chiếu EV-45541D62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng