postpone
động từB2- postponed
- postpones
- postponing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
postpone nghĩa là trì hoãn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
postpone là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back to a later time.
Các nét nghĩa của từ postpone
- 1
động từB2
hold back to a later time
hãy đợi đến lúc khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prorogue · hold over · put over · table · shelve · set back
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
indefinitely postpone180 lần trong kho sách
postpone indefinitely76 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về postpone
postpone nghĩa là gì?
postpone nghĩa là trì hoãn (bản dịch máy, chưa biên tập). postpone là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back to a later time.
postpone dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ postpone có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
postpone được dùng trong câu như thế nào?
You must postpone all thought of marriage to a later season. (S. Baring-Gould, Urith: A Tale of Dartmoor. Nguồn: Project Gutenberg #54304.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/postpone, mã đối chiếu EV-4EE56D6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng