parochial
tính từC2parochial nghĩa là địa phương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
parochial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or supported by or located in a parish.
Các nét nghĩa của từ parochial
- 1
tính từC2
relating to or supported by or located in a parish
liên quan đến hoặc được hỗ trợ bởi hoặc nằm trong một giáo xứdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
parochial benefices18 lần trong kho sách
parochial clergy45 lần trong kho sách
parochial charities8 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
narrowly restricted in outlook or scope
bị hạn chế trong tầm nhìn hoặc phạm vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa insular
Câu hỏi thường gặp về parochial
parochial nghĩa là gì?
parochial nghĩa là địa phương (bản dịch máy, chưa biên tập). parochial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or supported by or located in a parish.
parochial được dùng trong câu như thế nào?
Howard's cough disappeared; and he began to talk of freeing Mr. Greenwood from his fatigue of going through the parochial duties. (Mrs. Hunter, Lady Maclairn, the victim of villany. Nguồn: Project Gutenberg #71165.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parochial, mã đối chiếu EV-5676C112. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng