Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

parochial

tính từC2
US/pɚˈoʊkiəl/

parochial nghĩa là địa phương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

parochial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or supported by or located in a parish.

Các nét nghĩa của từ parochial

  1. 1

    tính từC2

    relating to or supported by or located in a parish

    liên quan đến hoặc được hỗ trợ bởi hoặc nằm trong một giáo xứdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • parochial benefices18 lần trong kho sách

    • parochial clergy45 lần trong kho sách

    • parochial charities8 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC2

    narrowly restricted in outlook or scope

    bị hạn chế trong tầm nhìn hoặc phạm vidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa insular

Câu hỏi thường gặp về parochial

parochial nghĩa là gì?

parochial nghĩa là địa phương (bản dịch máy, chưa biên tập). parochial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or supported by or located in a parish.

parochial được dùng trong câu như thế nào?

Howard's cough disappeared; and he began to talk of freeing Mr. Greenwood from his fatigue of going through the parochial duties. (Mrs. Hunter, Lady Maclairn, the victim of villany. Nguồn: Project Gutenberg #71165.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parochial, mã đối chiếu EV-5676C112. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “parochial” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa parochial và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Howard's cough disappeared; and he began to talk of freeing Mr. Greenwood from his fatigue of going through the parochial duties.

Cơn ho của Howard biến mất; và ông bắt đầu nói đến việc giải thoát ông Greenwood khỏi sự mệt mỏi khi phải thực hiện các nghĩa vụ giáo xứ.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Hunter, Lady Maclairn, the victim of villany. Nguồn: Project Gutenberg #71165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These almost invariably pass a part of their early life either as parochial schoolmasters or as tutors in private families.

Những người này gần như luôn trải qua một phần cuộc sống ban đầu của họ với tư cách là hiệu trưởng giáo xứ hoặc làm gia sư trong các gia đình riêng.dịch máy, chưa biên tập

Robert Mudie, The Modern Athens A dissection and demonstration of men and things in the Scotch Capital.. Nguồn: Project Gutenberg #51239. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Guess the latest news, Ted," said my brother, coming in from parochial visits.
Michael Barrett, Up in Ardmuirland. Nguồn: Project Gutenberg #17453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“It is as much a parochial matter,” losing all hold on his wits and stammering, “as was--as was--the affair of--your wife.”

“Đó chỉ là một vấn đề tầm thường,” mất hết bình tĩnh và lắp bắp, “như đã - như đã - là chuyện của - vợ anh.”dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Among these, some unhappy wight in the remove, wandering about with his hat, after parochial fashion, seeking relief in the shape of a verse.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Coningsby; Or, The New Generation. Nguồn: Project Gutenberg #7412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It all began with the private theatricals in aid of the parochial charities.
Richard Marsh, Under One Flag. Nguồn: Project Gutenberg #40451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The approach differs greatly between our European parochial little cultures.
«Wikinews interviews World Wide Web co-inventor Robert Cailliau», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74961 (bản sửa đổi 4830242). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
I am going to be a clergyman's wife; and I must teach myself to look at everything from the parochial point of view.
M. E. Braddon, The Golden Calf. Nguồn: Project Gutenberg #9052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thus saying, Mr. Bumble put on his cocked hat wrong side first, in a fever of parochial excitement; and flounced out of the shop.
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And above all, the idea of a degrading parochial interference in her personal matters was most abhorrent to her proud heart.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Allworth Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #69675. · Nguyên văn tiếng Anh
But did you understand me to say that we were never to talk over and discuss parochial affairs?"
Patrick Augustine Sheehan, My New Curate. Nguồn: Project Gutenberg #20295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Off he then trudged, followed by his whole train, to the residence of another parochial clergyman, at the distance of some miles.
Robert Ford, Thistledown: A Book of Scotch Humour, Character, Folk-lore, Story & Anecdote. Nguồn: Project Gutenberg #67576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB