Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mate

danh từB2
US/ˈmeɪt/
mated
mates
mating

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

mate nghĩa là bạn đời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer below the master on a commercial ship.

Các nét nghĩa của từ mate

  1. 1

    danh từB2

    the officer below the master on a commercial ship

    sĩ quan dưới thuyền trưởng trên một con tàu thương mạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa first mate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • second mate3.483 lần trong kho sách

    • boatswain's mate529 lần trong kho sách

    • master's mate414 lần trong kho sách

    • chief mate1.112 lần trong kho sách

    • third mate568 lần trong kho sách

    • mess mate195 lần trong kho sách

    • running mate474 lần trong kho sách

    • team mate255 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a fellow member of a team

    một thành viên của một độidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa teammate

  3. 3

    danh từB2

    the partner of an animal (especially a sexual partner)

    đối tác của động vật (đặc biệt là bạn tình)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về mate

mate nghĩa là gì?

mate nghĩa là bạn đời (bản dịch máy, chưa biên tập). mate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer below the master on a commercial ship.

mate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mate được dùng trong câu như thế nào?

“Do you begin to smell a rat, sir?” said the mate. (Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mate, mã đối chiếu EV-B79C1116. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mate và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Do you begin to smell a rat, sir?” said the mate.
Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was an all-round splendid type of seaman; his mates recognised his worth, and respected him and liked him.
Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I have not had that pleasure, if pleasure it be," replied the mate.
Gordon Stables, The Island of Gold: A Sailor's Yarn. Nguồn: Project Gutenberg #37588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The mate asked me if I was going to fight him.
George H. Devol, Forty Years a Gambler on the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #23587. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Look alive, Jack, fetch the poker!" cried the mate as he primed the gun.
R. M. Ballantyne, The Floating Light of the Goodwin Sands. Nguồn: Project Gutenberg #21735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I never see such fine ones, nor the cook's mate either.
R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he bawled to the second mate to stand by to wear ship, and in another five seconds was on deck, followed by Collier.
Louis Becke, Tom Wallis: A Tale of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #40705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With these sentiments the mate ended his tale, and I now proceed with the narrative of the voyage.
Alfred W. Drayson, Sporting Scenes amongst the Kaffirs of South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #32558. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Lucius Lamia took the command, he was competent to manage the vessel, with the advice, if needed, of the mate.
S. Baring-Gould, Domitia. Nguồn: Project Gutenberg #43985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He would help his mate to trample down and press the cotton with his body, so as to make it into felt.

Anh ta sẽ giúp người bạn đời của mình giẫm xuống và dùng cơ thể mình ấn vào miếng bông để tạo thành nỉ.dịch máy, chưa biên tập

Francis L. Hawks, Natural History Or, Uncle Philip's Conversations with the Children about Tools and Trades among Inferior Animals. Nguồn: Project Gutenberg #44377. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He did his best, though easily outpaced by his mates.
Rolf Boldrewood, The Ghost Camp; or, the Avengers. Nguồn: Project Gutenberg #51011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"As the husband, so the wife is: thou art mated to a clown."

"Chồng thế nào, vợ thế ấy: bạn được kết đôi với một chú hề."dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Comic Almanack, Volume 2 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities. Nguồn: Project Gutenberg #52204. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB