economical
tính từeconomical nghĩa là kinh tế.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
using the minimum of time or resources necessary for effectiveness
→sử dụng tối thiểu thời gian hoặc nguồn lực cần thiết để đạt hiệu quả
Đồng nghĩa:economicCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)politico economical39 lần trong kho sách - 2tính từB2
of or relating to an economy, the system of production and management of material wealth
→thuộc hoặc liên quan đến một nền kinh tế, hệ thống sản xuất và quản lý của cải vật chất
Đồng nghĩa:economic - 3tính từB2
avoiding waste
→tránh lãng phí
Đồng nghĩa:frugal, scotch, sparing, stinting
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa economical và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Everything was neat and clean, not so much from any innate love of neatness and cleanliness, as because these qualities were economical in themselves.Mọi thứ đều gọn gàng và sạch sẽ, không phải xuất phát từ bất kỳ tình yêu bẩm sinh nào đối với sự gọn gàng và sạch sẽ, mà bởi vì bản thân những phẩm chất này là tiết kiệm.
To make this happen, there have to be economical reformation, and the state and organisations must come together to achieve it.Để thực hiện được điều này, cần phải có cải cách kinh tế, nhà nước và các tổ chức phải cùng nhau đạt được điều đó.
It is much easier and far more economical to save the child than to punish the criminal.“Just ashore?” inquired Annie--economical with her words, as they mostly are round the Northern river.“Vừa lên bờ à?” Annie hỏi – lời nói của cô ấy rất tiết kiệm, vì chúng chủ yếu diễn ra quanh con sông phía Bắc.
He rejected her old and simple device of postponing the payment of debt as an economical measure, and substituted cash dealings with new purveyors.'No, no, I'll travel,' by which the economical peer meant that he would walk.The Russian peasants are very economical in their mode of cooking.In fact, Hal and Dot were not quite as economical managers as Granny; and then every thing was very high.Therefore, females are excluded from the labor market with no economical role to play.That ought to be enough for any woman with economical tastes,” she assured him.It's economical, comes in a variety of colors, and can be bought almost anywhere.Robert was willing to be economical, and when he learned that the river was but fifty miles distant, he determined to walk the whole way.Câu hỏi thường gặp về economical (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. economical nghĩa là gì trong tiếng Việt?
economical có nghĩa chính là: sử dụng tối thiểu thời gian hoặc nguồn lực cần thiết để đạt hiệu quả. Định nghĩa tiếng Anh: "using the minimum of time or resources necessary for effectiveness".
2. economical thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
economical là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của economical theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), economical được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɛkəˈnɑmɪkəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. economical thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ economical được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của economical gồm những dạng nào?
Từ economical có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với economical là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: politico economical.
7. economical có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: economic, frugal, scotch, sparing, stinting. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến economical?
Từ economical xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với economical đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Everything was neat and clean, not so much from any innate love of neatness and cleanliness, as because these qualities were economical in themselves." (Dịch nghĩa: Mọi thứ đều gọn gàng và sạch sẽ, không phải xuất phát từ bất kỳ tình yêu bẩm sinh nào đối với sự gọn gàng và sạch sẽ, mà bởi vì bản thân những phẩm chất này là tiết kiệm.). Câu văn minh họa cách dùng economical làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng economical?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.