everlasting
tính từB2everlasting nghĩa là vĩnh cửu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
everlasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely.
Các nét nghĩa của từ everlasting
- 1
tính từB2
continuing forever or indefinitely
Đồng nghĩa ageless · aeonian · eonian · eternal · perpetual · unending
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
everlasting covenant126 lần trong kho sách
everlasting gospel129 lần trong kho sách
everlasting damnation52 lần trong kho sách
everlasting snows49 lần trong kho sách
everlasting burnings37 lần trong kho sách
everlasting perdition44 lần trong kho sách
everlasting infamy42 lần trong kho sách
everlasting hills222 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
without qualification
không có bằng cấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arrant · complete · consummate · double-dyed · gross · perfect
Câu hỏi thường gặp về everlasting
everlasting nghĩa là gì?
everlasting nghĩa là vĩnh cửu (bản dịch máy, chưa biên tập). everlasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely.
everlasting được dùng trong câu như thế nào?
The freshness of youth and everlasting springtime was over all the world. (Theodore Winthrop, Mr. Waddy's Return. Nguồn: Project Gutenberg #63321.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/everlasting, mã đối chiếu EV-377DF093. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng