Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

revision

danh từB1
US/ɹiˈvɪʒən/
revisions

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

revision nghĩa là sửa đổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

revision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of revising or altering (involving reconsideration and modification).

Các nét nghĩa của từ revision

  1. 1

    danh từB1

    the act of revising or altering (involving reconsideration and modification)

    hành động sửa đổi hoặc thay đổi (liên quan đến việc xem xét lại và sửa đổi)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alteration

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • liturgical revision24 lần trong kho sách

    • flagged revision14 lần trong kho sách

    • tariff revision12 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the act of rewriting something

    hành động viết lại một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa revisal · revise · rescript

  3. 3

    danh từB1

    something that has been written again

    một cái gì đó đã được viết lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rewrite · rescript

Câu hỏi thường gặp về revision

revision nghĩa là gì?

revision nghĩa là sửa đổi (bản dịch máy, chưa biên tập). revision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of revising or altering (involving reconsideration and modification).

revision dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ revision có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

revision được dùng trong câu như thế nào?

A revision of his suit was at this time instituted. (Friedrich, Freiherr von der Trenck, The Life and Adventures of Baron Trenck, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2668.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revision, mã đối chiếu EV-1A378CB9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “revision” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa revision và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A revision of his suit was at this time instituted.

Vào thời điểm này, một bản sửa đổi bộ đồ của anh ta đã được tiến hành.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich, Freiherr von der Trenck, The Life and Adventures of Baron Trenck, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2668. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There was no more talk of a revision of the constitution and reform of the hereditary house of peers.

Người ta không còn nói đến việc sửa đổi hiến pháp và cải cách ngôi nhà cha truyền con nối.dịch máy, chưa biên tập

Louis Couperus, Majesty: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33779. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was a fear of those elections and the constituencies that had previously led many deputies to shrink from the cause of revision.
Ernest Alfred Vizetelly, Émile Zola, Novelist and Reformer: An Account of His Life & Work. Nguồn: Project Gutenberg #57546. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
With the essay complete, it is time to reread and revise your essay (also see revision sections of this textbook).

Sau khi hoàn thành bài luận, đã đến lúc đọc lại và sửa lại bài luận của bạn (xem thêm phần ôn tập của sách giáo khoa này).dịch máy, chưa biên tập

«Rhetoric and Composition/Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41528 (bản sửa đổi 4369376). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These revisions can temporarily be accessed and reviewed only by other users with the Oversight permission.
«How Wikipedia Works/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292380 (bản sửa đổi 4208860). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once I decided a revision was in order, I got quite ruthless.
«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Technical performance tests are to be executed whenever a new revision of the site is uploaded.
«Web Design/Website Performance Test Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7738 (bản sửa đổi 1414725). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The latter published a revision of his work, based on the new observations.
Simon Newcomb, The Reminiscences of an Astronomer. Nguồn: Project Gutenberg #19309. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
When the last revision had been made, with infinite patience, she was satisfied.
Myrtle Reed, The White Shield. Nguồn: Project Gutenberg #47385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here occurs the one clear case I have observed of a revision of the text.
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 05 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #66240. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
According to Amaal Mallik, the song underwent multiple revisions before reaching its final form.
«Awarapan 2 (soundtrack)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276440 (bản sửa đổi 10966398). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If not, suggestions such as this should be saved for future revisions to the courseware.
«Instructional design/User testing of e-learning courses/Analyzing the Data», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53760 (bản sửa đổi 1236791). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0