scrutiny
danh từC1- scrutinies
scrutiny nghĩa là sự xem xét kỹ lưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scrutiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining something closely (as for mistakes).
Các nét nghĩa của từ scrutiny
- 1
danh từC1
the act of examining something closely (as for mistakes)
hành động kiểm tra một cái gì đó chặt chẽ (như đối với những sai lầm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa examination
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
closest scrutiny111 lần trong kho sách
careful scrutiny207 lần trong kho sách
closer scrutiny132 lần trong kho sách
keen scrutiny155 lần trong kho sách
strictest scrutiny35 lần trong kho sách
keenest scrutiny30 lần trong kho sách
rigid scrutiny58 lần trong kho sách
searching scrutiny80 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a prolonged intense look
một cái nhìn mãnh liệt kéo dàidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về scrutiny
scrutiny nghĩa là gì?
scrutiny nghĩa là sự xem xét kỹ lưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập). scrutiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining something closely (as for mistakes).
scrutiny được dùng trong câu như thế nào?
Fenwick bore this scrutiny without the faltering of a muscle. (T. S. Arthur, The Good Time Coming. Nguồn: Project Gutenberg #4632.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scrutiny, mã đối chiếu EV-3CBEFBA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng