Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

defect

danh từ
US/ˈdifɛkt/
defected
defecting
defects

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

defect nghĩa là khiếm khuyết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

defect là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in a bodily system.

Các nét nghĩa của từ defect

  1. 1

    danh từ

    an imperfection in a bodily system

    sự không hoàn hảo trong hệ thống cơ thểdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • radical defect67 lần trong kho sách

    • birth defect197 lần trong kho sách

    • genetic defect43 lần trong kho sách

    • remedy the defect61 lần trong kho sách

    • bodily defect45 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a failing or deficiency

    sự thất bại hoặc thiếu sótdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shortcoming

  3. 3

    danh từ

    an imperfection in an object or machine

    sự không hoàn hảo trong một vật thể hoặc máy mócdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fault · flaw

  4. 4

    động từ

    desert (a cause, a country or an army), often in order to join the opposing cause, country, or army

    sa mạc (một chính nghĩa, một quốc gia hoặc một đội quân), thường là để tham gia vào chính nghĩa, quốc gia hoặc quân đội đối lậpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa desert

Câu hỏi thường gặp về defect

defect nghĩa là gì?

defect nghĩa là khiếm khuyết (bản dịch máy, chưa biên tập). defect là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in a bodily system.

defect dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ defect có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

defect được dùng trong câu như thế nào?

And it also tests the basic functions on this build, ensure there is no new defect will be produced. («Configuration Management/SPM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52397 (bản sửa đổi 2218286).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/defect, mã đối chiếu EV-061382DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “defect” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa defect và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And it also tests the basic functions on this build, ensure there is no new defect will be produced.
«Configuration Management/SPM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52397 (bản sửa đổi 2218286). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The difficulty is a risk of projection, not an unavoidable defect of language or logic.
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Emergence Without Origin/VI - Language and Logic as Prison of Sequence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476976 (bản sửa đổi 4673294). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Intercourse with the world and the endeavor to satisfy his growing desires had brought out his defects.

Giao tiếp với thế giới và nỗ lực thỏa mãn những ham muốn ngày càng tăng đã bộc lộ những khuyết điểm của anh.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Father Goriot. Nguồn: Project Gutenberg #1237. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I am afraid some of our boasted virtues maybe traced up to this defect.
T. Smollett, The Expedition of Humphry Clinker. Nguồn: Project Gutenberg #2160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'There--now you have touched upon a crying defect in the complaint system.

'Đó - bây giờ bạn đã đề cập đến một khiếm khuyết đáng tiếc trong hệ thống khiếu nại.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There must have been some strange defect in your mail arrangements.”
Robert Neilson Stephens, The Mystery of Murray Davenport: A Story of New York at the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #9185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But this was a defect that she was slow to discover.

Nhưng đây là khuyết điểm mà cô chậm phát hiện ra.dịch máy, chưa biên tập

William Godwin, Caleb Williams; Or, Things as They Are. Nguồn: Project Gutenberg #11323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do not think I am avaricious; thank heaven, that is not my defect; but I cannot endure to see money squandered.
Carlo Goldoni, The Comedies of Carlo Goldoni edited with an introduction by Helen Zimmern. Nguồn: Project Gutenberg #33575. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The popular "modern voice" would probably not regard these as at all grave defects when compared with others so much worse.
Furneaux Jordan, Body, Parentage and Character in History: Notes on the Tudor Period. Nguồn: Project Gutenberg #36993. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"If there is some defect in my eyes, hindering me from seeing things as they are, it is my misfortune, not my fault.
Rhoda Broughton, Red as a Rose is She: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If she had a defect, it was that she appeared a little cold.
Ouida, Princess Napraxine, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #50849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He saw the defects of the members of his own family clearly enough, but if any one else ventured to point them out!
Mrs. Oliphant, Madam: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55125. · Nguyên văn tiếng Anh