accusation
danh từB2- accusations
accusation nghĩa là lời buộc tội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accusation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal charge of wrongdoing brought against a person.
Các nét nghĩa của từ accusation
- 1
danh từB2
a formal charge of wrongdoing brought against a person
một cáo buộc chính thức về hành vi sai trái chống lại một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accusal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
false accusation461 lần trong kho sách
unjust accusation124 lần trong kho sách
self accusation489 lần trong kho sách
accusation of witchcraft35 lần trong kho sách
unfounded accusation27 lần trong kho sách
railing accusation33 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an assertion that someone is guilty of a fault or offence
một sự khẳng định rằng ai đó có tội hoặc phạm tộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa charge
Câu hỏi thường gặp về accusation
accusation nghĩa là gì?
accusation nghĩa là lời buộc tội (bản dịch máy, chưa biên tập). accusation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal charge of wrongdoing brought against a person.
accusation được dùng trong câu như thế nào?
During the year of the cold-war any communist sympathy, association, or accusations could get a person barred from the entertainment industry. («Anti-Capitalist Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301653 (bản sửa đổi 2588705).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accusation, mã đối chiếu EV-35AD625A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng