Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

peacefully

trạng từB2
US/ˈpisfəli/

peacefully nghĩa là một cách hòa bình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

peacefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a peaceful manner.

Các nét nghĩa của từ peacefully

  1. 1

    trạng từB2

    in a peaceful manner

    một cách hòa bìnhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • slumbered peacefully79 lần trong kho sách

    • sleeping peacefully359 lần trong kho sách

    • slumbering peacefully71 lần trong kho sách

    • slept peacefully324 lần trong kho sách

    • peacefully grazing37 lần trong kho sách

    • grazing peacefully34 lần trong kho sách

    • peacefully slumbering31 lần trong kho sách

    • snoring peacefully23 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về peacefully

peacefully nghĩa là gì?

peacefully nghĩa là một cách hòa bình (bản dịch máy, chưa biên tập). peacefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a peaceful manner.

peacefully được dùng trong câu như thế nào?

Dora and I were sitting on the sofa by-and-by, quiet enough, and Jip was lying in her lap, winking peacefully at me. (Charles Dickens, The Personal History of David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #43111.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/peacefully, mã đối chiếu EV-734B4747. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “peacefully” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa peacefully và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Dora and I were sitting on the sofa by-and-by, quiet enough, and Jip was lying in her lap, winking peacefully at me.

Dora và tôi đang ngồi cạnh nhau trên ghế sofa, khá yên tĩnh, còn Jip đang nằm trong lòng cô ấy, yên bình nháy mắt với tôi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Personal History of David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #43111. · Nguyên văn tiếng Anh
One of them is--Ludwig, who sleeps soundly, and to all appearance peacefully.
Mayne Reid, Gaspar the Gaucho: A Story of the Gran Chaco. Nguồn: Project Gutenberg #23648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He drew back the curtains from Violette's bed and found her sleeping as peacefully as Agnella.

Anh kéo rèm khỏi giường của Violette và thấy cô đang ngủ yên bình như Agnella.dịch máy, chưa biên tập

Sophie, comtesse de Ségur, Old French Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #30129. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But Rohallion survived his disappointment, and the two following years glided peacefully away, at his old castle in Carrick.
James Grant, The King's Own Borderers: A Military Romance, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He dashed into the kitchen where the Widow Stubbs sat peacefully knitting, while Jack Bell occupied his usual seat.

Anh lao vào bếp nơi bà góa Stubbs đang ngồi đan len yên bình, trong khi Jack Bell ngồi vào chỗ ngồi quen thuộc của anh.dịch máy, chưa biên tập

Molly Elliot Seawell, Quarterdeck and Fok'sle: Stories of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #62483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And that night, slept peacefully, in turn,—as the boat made good time, in the morning coming upon a region of sunshine.
Elizabeth G. Birkmaier, Poseidon's paradise: the romance of Atlantis. Nguồn: Project Gutenberg #67921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Other residents, however, took the time to peacefully explain Christiania building rules (approval by the community meeting is needed for construction).

Tuy nhiên, những cư dân khác đã dành thời gian để giải thích một cách hòa bình các quy tắc xây dựng của Christiania (cần có sự chấp thuận của cuộc họp cộng đồng để xây dựng).dịch máy, chưa biên tập

«Micronations/List of past micronations/Freetown Christiania», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411659 (bản sửa đổi 3606800). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Feudalism slowly entered, peacefully, into the Scottish governing system through the policies of Scottish kings.
«Celtic Dance/Scottish Social Dances», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269901 (bản sửa đổi 2722320). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Grump fell, and the chief of the Jolly Grasshoppers, his injured dignity made whole, walked peacefully away.
John Habberton, Romance of California Life Illustrated by Pacific Slope Stories, Thrilling, Pathetic and Humorous. Nguồn: Project Gutenberg #13832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mayhap it is all for the best that the affair should be ended thus peacefully.
Howard Pyle, Otto of the Silver Hand. Nguồn: Project Gutenberg #2865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"When you are," said Janet, peacefully pursuing the topic, and looking at her with tender confidence, "you will feel like me, that it's--just everything."
Mary Cholmondeley, Moth and Rust; Together with Geoffrey's Wife and The Pitfall. Nguồn: Project Gutenberg #40566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Which were his last words, for he drank the rum and died peacefully.
Henry Lawson, Over the Sliprails. Nguồn: Project Gutenberg #1313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB