Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

investigation

danh từB1
US/ˌɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
investigations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

investigation nghĩa là điều tra (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

investigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into unfamiliar or questionable activities.

Các nét nghĩa của từ investigation

  1. 1

    danh từB1

    an inquiry into unfamiliar or questionable activities

    một cuộc điều tra về các hoạt động không quen thuộc hoặc có vấn đềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa probe

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bureau of investigation224 lần trong kho sách

    • thorough investigation227 lần trong kho sách

    • scientific investigation267 lần trong kho sách

    • criminal investigation226 lần trong kho sách

    • preliminary investigation133 lần trong kho sách

    • investigation fbi69 lần trong kho sách

    • further investigation630 lần trong kho sách

    • careful investigation197 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the work of inquiring into something thoroughly and systematically

    công việc tìm hiểu một cái gì đó một cách kỹ lưỡng và có hệ thốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa investigating

Câu hỏi thường gặp về investigation

investigation nghĩa là gì?

investigation nghĩa là điều tra (bản dịch máy, chưa biên tập). investigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into unfamiliar or questionable activities.

investigation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ investigation có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

investigation được dùng trong câu như thế nào?

Modelling cognitive adaptation: A longitudinal investigation of the impact of individual differences and coping on college adjustment and performance. («Motivation and emotion/Book/2013/Optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150522 (bản sửa đổi 2433958).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/investigation, mã đối chiếu EV-DD8A6FC1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “investigation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa investigation và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Modelling cognitive adaptation: A longitudinal investigation of the impact of individual differences and coping on college adjustment and performance.

Mô hình hóa sự thích ứng nhận thức: Một cuộc điều tra theo chiều dọc về tác động của sự khác biệt cá nhân và cách đối phó đối với sự điều chỉnh và hiệu suất của trường đại học.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150522 (bản sửa đổi 2433958). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This seemed to him entirely conclusive, and cut off the investigation.
Herbert Quick, Aladdin & Co.: A Romance of Yankee Magic. Nguồn: Project Gutenberg #23745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"And the result of all these investigations is, that you must return to Europe, Louis," said Kleber, sadly.
L. Mühlbach, Marie Antoinette and Her Son. Nguồn: Project Gutenberg #3451. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The girls did not confide to Ethel their investigation of the Wegg mystery, but in all other matters gave her their full confidence.

Các cô gái không tâm sự với Ethel cuộc điều tra của họ về bí ẩn Wegg, nhưng trong mọi vấn đề khác đã khiến họ hoàn toàn tin tưởng.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces at Millville. Nguồn: Project Gutenberg #10359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is easy, cheap, and almost fashionable, to be religious: this should promote solemn investigation--(Andronicus).

Đi theo tôn giáo là điều dễ dàng, rẻ tiền và gần như thời trang: điều này sẽ thúc đẩy việc điều tra nghiêm túc--(Andronicus).dịch máy, chưa biên tập

John Bunyan, Works of John Bunyan: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6048. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Some time is occupied in the investigation of facts, and drawing deductions.

Một thời gian được dành cho việc điều tra các sự kiện và rút ra các suy luận.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Investigation proved that the maid, a valet, a fellow-millionaire from Chicago, and Pinkham's children had been the only ones to do this.
John Kendrick Bangs, The Dreamers: A Club. Nguồn: Project Gutenberg #35374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He is to be tried, because, on investigation, everybody sees it just in a different light.
Anthony Trollope, Phineas Redux. Nguồn: Project Gutenberg #18640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Or you should have instructed Mr. Barker, who was abroad at the time and found me in Heidelberg, to make the necessary investigations.

Hoặc lẽ ra bạn nên hướng dẫn ông Barker, lúc đó đang ở nước ngoài và tìm thấy tôi ở Heidelberg, thực hiện những cuộc điều tra cần thiết.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Doctor Claudius, A True Story. Nguồn: Project Gutenberg #15223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They relate to a circumstance seeming strange; that nothing has been said about these letters before--at least, to those engaged in the investigation.
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I hope it will," and before Lady Lyons could go on with her investigations a servant came to ask if Grace would see Mr. Stevens.
Henry Wayland, Mrs., -1901 Chetwynd, Mrs. Dorriman: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To silence all future suspicions it was absolutely necessary that an investigation should take place immediately.

Để dập tắt mọi nghi ngờ trong tương lai, điều cần thiết là phải tiến hành một cuộc điều tra ngay lập tức.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh