Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dissection

danh từ
C1
US/daɪˈsɛkʃən/
dissections
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

dissection nghĩa là mổ xẻ.

dissection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cutting so as to separate into pieces.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    cutting so as to separate into pieces

    →

    cắt để tách thành từng mảnh

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    aortic dissection
    13 lần trong kho sách
    virtual dissection
    61 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    a minute and critical analysis

    →

    một phút và phân tích quan trọng

  3. 3danh từ
    C1

    detailed critical analysis or examination one part at a time (as of a literary work)

    →

    phân tích phê bình chi tiết hoặc kiểm tra từng phần một (như một tác phẩm văn học)

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa dissection và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

But from not having had any regular practice in dissection, and from possessing only a wretched microscope, my attempts were very poor.
Darwin, Charles, Life and Letters of Charles Darwin — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
However, like most educational resources, virtual dissections present certain obstacles that need to be considered.

Tuy nhiên, giống như hầu hết các tài nguyên giáo dục, việc mổ xẻ ảo đưa ra những trở ngại nhất định cần được xem xét.

Wikimedia contributors, Technology Integration In K12 Education/Technology in an Interactive Science Classroom
Lastly, we cannot forget to discuss the business aspect associated with virtual dissections.
Wikimedia contributors, Technology Integration In K12 Education/Technology in an Interactive Science Classroom
Imagine to yourself a long bag of dry bones, a mere skeleton, a dissection, an anatomy of a man; a study in osteology!
Le Sage, Alain René, The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“There will be nothing of any use to you here, doctor, in the way of dissection, for the flesh is one mass of decay.

“Bác sĩ ơi, ở đây sẽ chẳng có ích gì cho ông bằng cách mổ xẻ, vì thịt là một khối thối rữa.

Prest, Thomas Peckett, Varney the vampyre; or, the feast of blood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was well done--the transparent quality of the jelly and the delicate ortolans imprisoned within, imploring dissection.

Nó được thực hiện rất tốt - chất lượng trong suốt của thạch và những hạt ortolan mỏng manh bị giam giữ bên trong, đang cầu xin sự mổ xẻ.

Crawford, F. Marion (Francis Marion), Don Orsino, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Many unskilled physicians attempted dissections in secret, but there were no real, scientific discoveries in anatomy for centuries..
Wikipedia contributors, Cognitive neuropsychology
In the European Renaissance artists performed there own dissections of the human body and drew illustrations.
Wikipedia contributors, Depictions of nudity
Lady St. Craye, biting her lips in lonely dissection of herself and of him, dared take no comfort.
Nesbit, E. (Edith), The Incomplete Amorist, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is a powerful novel, a merciless dissection of modern society similar to that which a skilful surgeon would make of a pathological case.”
Curtis, David A., Stand Pat; Or, Poker Stories from the Mississippi, Nguyên văn tác phẩm
Then a rope was passed around the body of the beast, and he was hauled on shore for dissection.
Knox, Thomas Wallace, Hunters three: Sport and adventure in South Africa, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Another classroom activity incorporating a Smart Board, that teacher could use in an intermediate classroom setting, would be the frog dissection application.
Wikimedia contributors, Integrating Technology In K12/SmartBoards in a Classroom

Câu hỏi thường gặp về dissection (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. dissection nghĩa là gì trong tiếng Việt?

dissection có nghĩa chính là: cắt để tách thành từng mảnh. Định nghĩa tiếng Anh: "cutting so as to separate into pieces".

2. dissection thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

dissection là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của dissection theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dissection được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /daɪˈsɛkʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. dissection thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ dissection được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của dissection gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của dissection gồm: dissections.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dissection là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: aortic dissection, virtual dissection.

7. dissection có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dissection?

Từ dissection xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với dissection đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "But from not having had any regular practice in dissection, and from possessing only a wretched microscope, my attempts were very poor.". Câu văn minh họa cách dùng dissection làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dissection?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.