dissection
danh từ- dissections
dissection nghĩa là mổ xẻ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
cutting so as to separate into pieces
→cắt để tách thành từng mảnh
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)aortic dissection13 lần trong kho sáchvirtual dissection61 lần trong kho sách - 2danh từC1
a minute and critical analysis
→một phút và phân tích quan trọng
- 3danh từC1
detailed critical analysis or examination one part at a time (as of a literary work)
→phân tích phê bình chi tiết hoặc kiểm tra từng phần một (như một tác phẩm văn học)
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa dissection và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
But from not having had any regular practice in dissection, and from possessing only a wretched microscope, my attempts were very poor.However, like most educational resources, virtual dissections present certain obstacles that need to be considered.Tuy nhiên, giống như hầu hết các tài nguyên giáo dục, việc mổ xẻ ảo đưa ra những trở ngại nhất định cần được xem xét.
Lastly, we cannot forget to discuss the business aspect associated with virtual dissections.Imagine to yourself a long bag of dry bones, a mere skeleton, a dissection, an anatomy of a man; a study in osteology!“There will be nothing of any use to you here, doctor, in the way of dissection, for the flesh is one mass of decay.“Bác sĩ ơi, ở đây sẽ chẳng có ích gì cho ông bằng cách mổ xẻ, vì thịt là một khối thối rữa.
It was well done--the transparent quality of the jelly and the delicate ortolans imprisoned within, imploring dissection.Nó được thực hiện rất tốt - chất lượng trong suốt của thạch và những hạt ortolan mỏng manh bị giam giữ bên trong, đang cầu xin sự mổ xẻ.
Many unskilled physicians attempted dissections in secret, but there were no real, scientific discoveries in anatomy for centuries..In the European Renaissance artists performed there own dissections of the human body and drew illustrations.Lady St. Craye, biting her lips in lonely dissection of herself and of him, dared take no comfort.It is a powerful novel, a merciless dissection of modern society similar to that which a skilful surgeon would make of a pathological case.”Then a rope was passed around the body of the beast, and he was hauled on shore for dissection.Another classroom activity incorporating a Smart Board, that teacher could use in an intermediate classroom setting, would be the frog dissection application.Câu hỏi thường gặp về dissection (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. dissection nghĩa là gì trong tiếng Việt?
dissection có nghĩa chính là: cắt để tách thành từng mảnh. Định nghĩa tiếng Anh: "cutting so as to separate into pieces".
2. dissection thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
dissection là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của dissection theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dissection được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /daɪˈsɛkʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. dissection thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ dissection được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của dissection gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của dissection gồm: dissections.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dissection là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: aortic dissection, virtual dissection.
7. dissection có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dissection?
Từ dissection xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với dissection đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "But from not having had any regular practice in dissection, and from possessing only a wretched microscope, my attempts were very poor.". Câu văn minh họa cách dùng dissection làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dissection?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.