Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reform

danh từB2
US/ɹəˈfɔɹm/
reformed
reforming
reforms

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

reform nghĩa là cải cách (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reform là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change for the better as a result of correcting abuses.

Các nét nghĩa của từ reform

  1. 1

    danh từB2

    a change for the better as a result of correcting abuses

    một sự thay đổi tốt hơn nhờ sửa chữa những lạm dụngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • reform bill745 lần trong kho sách

    • parliamentary reform171 lần trong kho sách

    • reform religion470 lần trong kho sách

    • reform churches176 lần trong kho sách

    • tariff reform88 lần trong kho sách

    • radical reform101 lần trong kho sách

    • economic reform138 lần trong kho sách

    • social reform381 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a campaign aimed to correct abuses or malpractices

    một chiến dịch nhằm sửa chữa những lạm dụng hoặc sai sótdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    self-improvement in behavior or morals by abandoning some vice

    tự cải thiện hành vi hoặc đạo đức bằng cách từ bỏ một số thói xấudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về reform

reform nghĩa là gì?

reform nghĩa là cải cách (bản dịch máy, chưa biên tập). reform là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change for the better as a result of correcting abuses.

reform dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ reform có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

reform được dùng trong câu như thế nào?

As a result, men and women from all ethnic groups attempted to reform American society to make it more equitable. («Introduction», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reform, mã đối chiếu EV-B4A9EC50. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reform” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reform và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As a result, men and women from all ethnic groups attempted to reform American society to make it more equitable.
«Introduction», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Gladstone and the Liberals tried to push through massive reforms.
«AP European History at GRCHS/The Second Quarter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102197 (bản sửa đổi 1662508). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There were few men with leisure in South Australia, and, if there were, the leisured man was scarcely likely to take up reform work.
Catherine Helen Spence, An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #4220. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In all enlightened social reform movements you would be sure of finding Mr. Howard Dinneford.

Trong tất cả các phong trào cải cách xã hội khai sáng chắc chắn bạn sẽ tìm thấy ông Howard Dinneford.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, Cast Adrift. Nguồn: Project Gutenberg #4592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The professors of the Reformed religion outnumbered the Catholics by five or six to one.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 10: 1566, part I. Nguồn: Project Gutenberg #4810. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
His strong passions had led him into trouble while young, and instead of trying to reform him his belongings had cast him off.

Niềm đam mê mạnh mẽ của anh đã khiến anh gặp rắc rối khi còn trẻ, và thay vì cố gắng cải tạo anh, đồ đạc của anh lại bỏ rơi anh.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, The Ghost Kings. Nguồn: Project Gutenberg #8184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some considered such a reform possible, while others did not.

Một số người coi một cuộc cải cách như vậy là có thể thực hiện được, trong khi những người khác thì không.dịch máy, chưa biên tập

Antonio Fogazzaro, The Saint. Nguồn: Project Gutenberg #8455. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The people who are for reform shouldn't waste money and time on fads."
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"He brought with him some crude notions of architecture, and he set about reforming that of India.

“Ông ấy mang theo mình một số quan niệm thô thiển về kiến trúc và bắt đầu cải cách kiến trúc của Ấn Độ.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Across India; Or, Live Boys in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #15540. · Nguyên văn tiếng Anh
"This is not a reform-school, and we don't want any such scallawags on the boat.
Oliver Optic, All Adrift; Or, The Goldwing Club. Nguồn: Project Gutenberg #25577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Another reform party, of course," suggested Uncle Dan with a smile.
George Randolph Chester, The Making of Bobby Burnit Being a Record of the Adventures of a Live American Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #26485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That were to debase his heart, and sanction abuses, instead of reforming them."
Thomas Day, The History of Sandford and Merton. Nguồn: Project Gutenberg #30274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB