inspection
danh từB1- inspections
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
inspection nghĩa là kiểm tra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inspection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal or official examination.
Các nét nghĩa của từ inspection
- 1
danh từB1
a formal or official examination
một kỳ thi chính thức hoặc chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa review
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
tour of inspection451 lần trong kho sách
closer inspection505 lần trong kho sách
careful inspection216 lần trong kho sách
cursory inspection36 lần trong kho sách
visual inspection56 lần trong kho sách
thorough inspection59 lần trong kho sách
closest inspection35 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về inspection
inspection nghĩa là gì?
inspection nghĩa là kiểm tra (bản dịch máy, chưa biên tập). inspection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal or official examination.
inspection dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inspection có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inspection được dùng trong câu như thế nào?
The regulations will be strictly enforced, and to ensure that all stations are properly licensed a regular inspection will be made of suspected plants. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inspection, mã đối chiếu EV-735C076D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng