carpenter
danh từC1- carpentered
- carpentering
- carpenters
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
carpenter nghĩa là thợ mộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
carpenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woodworker who makes or repairs wooden objects.
Các nét nghĩa của từ carpenter
- 1
danh từC1
a woodworker who makes or repairs wooden objects
một thợ mộc làm hoặc sửa chữa đồ vật bằng gỗdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
journeyman carpenter67 lần trong kho sách
ship's carpenter96 lần trong kho sách
masons carpenter44 lần trong kho sách
carpenter of nazareth40 lần trong kho sách
carpenter tools81 lần trong kho sách
carpenter masons31 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về carpenter
carpenter nghĩa là gì?
carpenter nghĩa là thợ mộc (bản dịch máy, chưa biên tập). carpenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woodworker who makes or repairs wooden objects.
carpenter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ carpenter có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
carpenter được dùng trong câu như thế nào?
Here he took to gardening, planting, fishing, carpentering, and various other pursuits of a similar kind: all undertaken with his characteristic impetuosity. (Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carpenter, mã đối chiếu EV-3C4BE7AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng