Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sanction

danh từ
US/ˈsæŋkʃən/
sanctioned
sanctioning
sanctions
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

sanction nghĩa là sự trừng phạt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sanction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formal and explicit approval.

Các nét nghĩa của từ sanction

  1. 1danh từ

    formal and explicit approval

    →

    phê duyệt chính thức và rõ ràng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:countenance · endorsement · indorsement · warrant · imprimatur
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4

    pragmatic sanction

    100 lần trong kho sách

    economic sanction

    104 lần trong kho sách

    pragmatick sanction

    30 lần trong kho sách

    sanction on iran

    29 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    a mechanism of social control for enforcing a society's standards

    →

    một cơ chế kiểm soát xã hội để thực thi các tiêu chuẩn của xã hội(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3danh từ

    official permission or approval

    →

    sự cho phép hoặc phê duyệt chính thức(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:authority · authorization · authorisation
  4. 4động từ

    give sanction to

    →

    đưa ra hình phạt cho(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:approve · o.k. · okay
  5. 5động từ

    give authority or permission to

    →

    trao quyền hoặc sự cho phép để(dịch máy, chưa biên tập)

  6. 6động từ

    give religious sanction to, such as through on oath

    →

    đưa ra sự trừng phạt tôn giáo, chẳng hạn như thông qua lời thề(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về sanction

sanction nghĩa là gì?

sanction nghĩa là sự trừng phạt (bản dịch máy, chưa biên tập). sanction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formal and explicit approval.

sanction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sanction có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sanction được dùng trong câu như thế nào?

“But you read him misunderstandingly when you conclude that the struggle for existence sanctions your wanton destruction of life.” (Jack London, The Sea-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #1074.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sanction, mã đối chiếu EV-D9DF1241. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sanction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sanction và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“But you read him misunderstandingly when you conclude that the struggle for existence sanctions your wanton destruction of life.”

“Nhưng bạn đã hiểu lầm anh ấy khi bạn kết luận rằng cuộc đấu tranh sinh tồn trừng phạt sự hủy diệt cuộc sống một cách bừa bãi của bạn.”dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Sea-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #1074.· Nguyên văn tiếng Anh
All these settlements, as Mr. Millbank assured Coningsby, were effected not only with the sanction, but at the express instance, of his son.

Tất cả những thỏa thuận dàn xếp này, như ông Millbank đảm bảo với Coningsby, không chỉ được thực hiện bằng lệnh trừng phạt mà còn theo trường hợp rõ ràng của con trai ông.dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Coningsby; Or, The New Generation. Nguồn: Project Gutenberg #7412.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Umbrellas are at a premium," observed Mr. Hillary, with the freedom long intimacy had sanctioned.

“Những chiếc ô có giá trị cao,” ông Hillary nhận xét, với sự tự do mà sự thân mật đã thừa nhận từ lâu.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, Elster's Folly: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16798.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That were to debase his heart, and sanction abuses, instead of reforming them."
Thomas Day, The History of Sandford and Merton. Nguồn: Project Gutenberg #30274.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB