irrigation
danh từ- irrigations
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
irrigation nghĩa là tưới tiêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
irrigation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: supplying dry land with water by means of ditches etc.
Các nét nghĩa của từ irrigation
- 1
danh từ
supplying dry land with water by means of ditches etc
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
drip irrigation30 lần trong kho sách
irrigation canals41 lần trong kho sách
irrigation ditches30 lần trong kho sách
sprinkler irrigation9 lần trong kho sách
murrumbidgee irrigation9 lần trong kho sách
collaton irrigation8 lần trong kho sách
irrigation channels40 lần trong kho sách
artificial irrigation40 lần trong kho sách
- 2
danh từ
(medicine) cleaning a wound or body organ by flushing or washing out with water or a medicated solution
(y học) làm sạch vết thương hoặc cơ quan trong cơ thể bằng cách rửa sạch bằng nước hoặc dung dịch thuốcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về irrigation
irrigation nghĩa là gì?
irrigation nghĩa là tưới tiêu (bản dịch máy, chưa biên tập). irrigation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: supplying dry land with water by means of ditches etc.
irrigation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ irrigation có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
irrigation được dùng trong câu như thế nào?
The wonders of irrigation were then unborn for the West. (Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's boy bugler. Nguồn: Project Gutenberg #62057.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irrigation, mã đối chiếu EV-5DE2CB99. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng